Deportivo Alavés vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WWLDW Sevilla F.C.
- 14' ▲ K. Ịheanachọ ▼ Isaac Romero
- 17' Carlos Vicente · N. Tenaglia 1-0
- 25' Stoichkov
- 33' Saúl Ñíguez
- 45'+1 Adrià Pedrosa
- HT1-0
- 60' Carlos Martín 2-0
- 66' ▲ V. Barco ▼ Adrià Pedrosa
- 66' ▲ C. Ejuke ▼ L. Agoumé
- 70' ▲ N. Gudelj ▼ D. Sow
- 70' ▲ L. Badé ▼ T. Nianzou
- 71' ▲ Antonio Blanco ▼ Ander Guevara
- 71' ▲ Jon Guridi ▼ Stoichkov
- 75' Loïc Badé
- 76' ▲ Kike García ▼ Toni Martínez
- 77' ▲ A. Rebbach ▼ Carlos Martín
- 83' 2-1 D. Lukébakio · Saúl
- 87' Jon Guridi
- 89' ▲ S. Mouriño ▼ Joan Jordán
- 90'+5 Kike Salas
- FT2-1
Đội hình
- 1Antonio Sivera 6.9
- 14N. Tenaglia ⇢ 7.3
- 5A. Abqar 6.9
- 4A. Sedlar 7.0
- 3Manu Sánchez 6.3
- 24Joan Jordán ▼ 89' 6.9
- 6Ander Guevara ▼ 71' 6.5
- 7Carlos Vicente ⚽ 7.2
- 19Stoichkov ▼ 71' 7.3
- 15Carlos Martín ⚽ ▼ 77' 7.3
- 11Toni Martínez ▼ 76' 6.6
Dự bị 12
- 8Antonio Blanco ▲ 71' 6.5
- 18Jon Guridi ▲ 71' 6.5
- 17Kike García ▲ 76' 6.3
- 21A. Rebbach ▲ 77' 6.5
- 12S. Mouriño ▲ 89'
- 16Hugo Novoa
- 23C. Benavídez
- 20L. Romero
- 22M. Diarra
- 31A. Rodríguez
- 9Asier Villalibre
- 10T. Conechny
- 13Ø. Nyland 6.7
- 32José Ángel Carmona 6.5
- 24T. Nianzou ▼ 70' 6.9
- 4Kike Salas 7.2
- 3Adrià Pedrosa ▼ 66' 6.0
- 20D. Sow ▼ 70' 6.5
- 18L. Agoumé ▼ 66' 6.9
- 17Saúl ⇢ 6.9
- 11D. Lukébakio ⚽ 7.9
- 7Isaac Romero ▼ 14' 6.6
- 14Peque Fernández 6.7
Dự bị 12
- 9K. Ịheanachọ ▲ 14' 6.2
- 19V. Barco ▲ 66' 6.5
- 21C. Ejuke ▲ 66' 6.6
- 6N. Gudelj ▲ 70' 6.6
- 22L. Badé ▲ 70' 6.7
- 30Alberto Collado
- 27S. Idumbo
- 10Suso
- 31Alberto Flores
- 1Álvaro Fernández
- 16Jesús Navas
- 8Pedro Ortiz
Thống kê
01⚑3
⚑540
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm8
4Trúng đích2
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Cứu thua2
-1.23Bàn thắng ngăn chặn-1.23
263Chuyền bóng501
162Chuyền chính xác421
62%Chính xác chuyền84%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu46
49Ghi được54
56Thủng lưới69
1.02Bàn thắng mỗi trận1.17
12Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai28