Sevilla F.C. vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Alejandro Muñiz
- Phong độ
- WWLDW Sevilla F.C.
- DWDWW Deportivo Alavés
- 5' 0-1 Laguardia · Toni Moya
- 38' L. Ocampos · G. Montiel 1-1
- 45'+6 Lucas Ocampos
- 45' Mamadou Loum
- 45'+4 Toni Moya
- 45'+7 1-2 Joselu11m
- HT1-2
- 46' ▲ I. Rakitić ▼ Óliver Torres
- 46' ▲ Suso ▼ L. Augustinsson
- 50' Rubén Duarte
- 54' ▲ M. Acuña ▼ O. Idrissi
- 59' ▲ Pina ▼ M. Loum
- 60' Rafa Mir
- 68' ▲ A. Gómez ▼ G. Montiel
- 68' ▲ M. El-Haddadi ▼ Suso
- 73' Edgar Méndez
- 73' ▲ M. Miazga ▼ Edgar Méndez
- 86' ▲ Manu García ▼ Luis Rioja
- 86' ▲ Miguel de la Fuente ▼ Pere Pons
- 89' Florian Lejeune
- 90'+5 Fernando
- 90'+5 Ivan Rakitić
- 90'+2 I. Rakitić 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 13Y. Bounou 6.3
- 3L. Augustinsson ▼ 46' 6.9
- 20Diego Carlos 6.6
- 2G. Montiel ⇢ ▼ 68' 7.2
- 23J. Koundé 6.9
- 25Fernando 6.3
- 5L. Ocampos ⚽ 7.3
- 21Óliver Torres ▼ 46' 6.6
- 8Joan Jordán 6.6
- 22O. Idrissi ▼ 54' 6.9
- 12Rafa Mir 7.2
Dự bị 11
- 10I. Rakitić ⚽ ▲ 46' 7.7
- 7Suso ▲ 46' 6.5
- 19M. Acuña ▲ 54' 7.0
- 24A. Gómez ▲ 68' 6.9
- 11M. El-Haddadi ▲ 68' 7.0
- 31Javi Díaz
- 6N. Gudelj
- 14Óscar Rodríguez
- 36Iván Romero
- 1M. Dmitrović
- 4K. Rekik
- 1Pacheco 6.9
- 5Laguardia ⚽ 6.3
- 22F. Lejeune 6.2
- 3Rubén Duarte 6.6
- 21Martín Aguirregabiria 6.2
- 17Edgar Méndez ▼ 73' 6.3
- 20Pere Pons ▼ 86' 6.3
- 15Toni Moya ⇢ 7.3
- 6M. Loum ▼ 59' 6.2
- 9Joselu ⚽ 7.3
- 11Luis Rioja ▼ 86' 6.3
Dự bị 12
- 8Pina ▲ 59' 6.3
- 4M. Miazga ▲ 73' 6.2
- 14Manu García ▲ 86' 6.9
- 24Miguel de la Fuente ▲ 86' 6.5
- 2Alberto Rodríguez
- 27Javi López
- 13Sivera
- 7M. Sylla
- 10J. Guidetti
- 18F. Pellistri
- 19Iván Martín
- 12Saúl García
Thống kê
04⚑5
⚑240
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm8
6Trúng đích3
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc2
5Việt vị1
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
1Cứu thua4
538Chuyền bóng258
439Chuyền chính xác142
82%Chính xác chuyền55%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu50
76Ghi được54
46Thủng lưới85
1.33Bàn thắng mỗi trận1.08
25Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai26