Deportivo Alavés vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WWLDW Sevilla F.C.
- 11' Joan Jordán
- 34' Florian Lejeune
- HT0-0
- 49' Rubén Duarte
- 58' ▲ Óliver Torres ▼ Joan Jordán
- 58' ▲ Rafa Mir ▼ Y. En-Nesyri
- 62' Pere Pons
- 72' ▲ Manu García ▼ Pere Pons
- 78' ▲ Jason ▼ Edgar Méndez
- 79' ▲ Luismi Cruz ▼ L. Ocampos
- 83' ▲ M. El-Haddadi ▼ J. Corona
- 83' ▲ L. Augustinsson ▼ M. Acuña
- 89' ▲ Manu Vallejo ▼ Luis Rioja
- FT0-0
Đội hình
- 1Pacheco 7.9
- 5Laguardia 7.3
- 22F. Lejeune 7.3
- 3Rubén Duarte 7.0
- 2N. Tenaglia 7.3
- 17Edgar Méndez ▼ 78' 7.5
- 16G. Escalante 6.7
- 20Pere Pons ▼ 72' 6.3
- 15Toni Moya 7.3
- 9Joselu 7.0
- 11Luis Rioja ▼ 89' 6.0
Dự bị 12
- 14Manu García ▲ 72' 6.9
- 25Jason ▲ 78' 6.9
- 7Manu Vallejo ▲ 89'
- 26A. Abqar
- 10J. Guidetti
- 13Sivera
- 24Miguel de la Fuente
- 27Javi López
- 18F. Pellistri
- 12Saúl García
- 23Ximo Navarro
- 4M. Miazga
- 13Y. Bounou 7.3
- 16Navas 7.5
- 19M. Acuña ▼ 83' 7.2
- 23J. Koundé 7.9
- 10I. Rakitić 7.2
- 18T. Delaney 7.0
- 6N. Gudelj 7.2
- 5L. Ocampos ▼ 79' 6.9
- 8Joan Jordán ▼ 58' 6.9
- 9J. Corona ▼ 83' 6.9
- 15Y. En-Nesyri ▼ 58' 6.7
Dự bị 12
- 21Óliver Torres ▲ 58' 6.6
- 12Rafa Mir ▲ 58' 6.3
- 27Luismi Cruz ▲ 79' 6.6
- 11M. El-Haddadi ▲ 83' 6.5
- 3L. Augustinsson ▲ 83' 6.3
- 32Juanlu Sánchez
- 45Kike Salas
- 43Nacho Quintana
- 30José Ángel Carmona
- 31Javi Díaz
- 1M. Dmitrović
- 36Iván Romero
Thống kê
03⚑5
⚑510
34%Kiểm soát bóng66%
14Dứt điểm13
2Trúng đích4
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị4
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
275Chuyền bóng570
167Chuyền chính xác441
61%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu57
54Ghi được76
85Thủng lưới46
1.08Bàn thắng mỗi trận1.33
10Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai34