Sevilla F.C. vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-3 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- WWLDW Sevilla F.C.
- WDWWL Deportivo Alavés
- -5' Kike García
- 23' Rafa Marín
- 26' 0-1 Nahuel Tenaglia · Jon Guridi
- 40' 0-2 Kike García · Carlos Vicente
- 42' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Kike Salas
- HT0-2
- 50' Boubakary Soumaré
- 55' ▲ Djibril Sow ▼ Ivan Rakitić
- 55' ▲ Mariano Díaz ▼ Isaac Romero
- 55' ▲ Rafa Mir ▼ Boubakary Soumaré
- 58' Marcão
- 63' Jesús Navas
- 69' ▲ Juanlu Sánchez ▼ Jesús Navas
- 70' Rafa Mir 1-2
- 72' ▲ Samuel Omorodion ▼ Kike García
- 73' Mariano Díaz
- 76' ▲ Álex Sola ▼ Jon Guridi
- 77' ▲ Rubén Duarte ▼ Luis Rioja
- 80' Mariano Díaz
- 81' Carlos Benavídez
- 82' Lucas Ocampos11m 2-2
- 90' 2-3 Rubén Duarte · Samuel Omorodion
- 90' ▲ Victor Parada ▼ Carlos Vicente
- 90' ▲ Antonio Blanco ▼ Ander Guevara
- FT2-3
Đội hình
- 1Marko Dmitrović 7.5
- 16Jesús Navas ▼ 69' 6.9
- 4Sergio Ramos 7.3
- 23Marcão 6.9
- 27Kike Salas ▼ 42' 6.2
- 7Suso 8.3
- 24Boubakary Soumaré ▼ 55' 6.3
- 10Ivan Rakitić ▼ 55' 7.3
- 21Óliver Torres 6.9
- 5Lucas Ocampos ⚽ 7.0
- 20Isaac Romero ▼ 55' 6.9
Dự bị 12
- 3Adrià Pedrosa ▲ 42' 6.5
- 18Djibril Sow ▲ 55' 6.3
- 9Rafa Mir ⚽ ▲ 55' 7.3
- 12Mariano Díaz ▲ 55' 7.7
- 26Juanlu Sánchez ▲ 69' 6.9
- 31Alberto Flores
- 33Matías Árbol
- 22Loïc Badé
- 14Tanguy Nianzou
- 8Joan Jordán
- 42Lucien Agoumé
- 25Adnan Januzaj
- 1Antonio Sivera 6.6
- 2Andoni Gorosabel 6.6
- 14Nahuel Tenaglia ⚽ 7.2
- 16Rafa Marín 6.2
- 27Javi López 6.3
- 23Carlos Benavídez 6.7
- 6Ander Guevara ▼ 90' 6.6
- 22Carlos Vicente ⇢ ▼ 90' 7.7
- 18Jon Guridi ⇢ ▼ 76' 7.2
- 11Luis Rioja ▼ 77' 7.2
- 15Kike García ⚽ ▼ 72' 8.0
Dự bị 12
- 32Samuel Omorodion ▲ 72' 6.6
- 7Álex Sola ▲ 76' 6.2
- 3Rubén Duarte ⚽ ▲ 77' 7.2
- 44Victor Parada ▲ 90'
- 8Antonio Blanco ▲ 90'
- 33Adrián Rodríguez
- 19Nikola Maraš
- 21Abderrahman Rebbach
- 17Xeber Alkain
- 10Ianis Hagi
- 30Tomás Mendes
- 20Giuliano Simeone
Thống kê
04⚑5
⚑430
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm16
4Trúng đích8
13Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
5Phạt góc4
5Việt vị0
12Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
5Cứu thua2
564Chuyền bóng260
483Chuyền chính xác177
86%Chính xác chuyền68%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu48
78Ghi được56
79Thủng lưới57
1.37Bàn thắng mỗi trận1.17
12Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn16
44Hiệp hai33