Sevilla F.C. vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
- Phong độ
- WWLDW Sevilla F.C.
- WDWWL Deportivo Alavés
- 29' A. Vidal
- HT0-0
- 56' ▲ L. Ocampos ▼ I. Rakitic
- 56' ▲ J. Jordan ▼ Oscar
- 56' ▲ F. Vazquez ▼ O. Torres
- 67' ▲ P. Pons ▼ Joselu
- 67' ▲ F. Pellistri ▼ L. Rioja
- 72' ▲ A. Sivera ▼ F. Pacheco
- 74' ▲ Suso ▼ L. de Jong
- 74' ▲ S. Escudero ▼ A. Gomez
- 78' ▲ E. Mendez ▼ R. Battaglia
- 78' ▲ J. Guidetti ▼ L. Perez
- 85' Lopetegui J.
- 90'+2 A. Gomez · O. Torres 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1Tomáš Vaclík 7.5
- 17Aleix Vidal 7.5
- 12Jules Koundé 7.3
- 4Karim Rekik 7.3
- 18Sergio Escudero 6.9
- 8Joan Jordán 6.9
- 6Nemanja Gudelj 6.7
- 22Franco Vázquez 6.3
- 7Suso 6.9
- 15Youssef En-Nesyri 6.9
- 5Lucas Ocampos 6.6
Dự bị 12
- 13Bono
- 31Javier Díaz
- 16Jesús Navas
- 3Sergi Gómez
- 2Joris Gnagnon
- 10Ivan Rakitić 6.3
- 25Fernando
- 14Óscar Rodríguez 7.5
- 21Óliver Torres 7.2
- 9Luuk de Jong 6.3
- 24Alejandro Gómez ⚽ 7.2
- 11Munir El Haddadi
- 13Antonio Sivera 6.9
- 23Ximo Navarro 6.9
- 2Alberto Rodríguez 6.6
- 22Florian Lejeune 7.0
- 3Rubén Duarte 7.0
- 20Pere Pons 6.6
- 8Tomás Pina 6.9
- 19Manu García 7.0
- 37Facundo Pellistri 6.5
- 10John Guidetti 6.6
- 16Edgar Méndez 7.5
Dự bị 9
- 1Fernando Pacheco 6.2
- 5Víctor Laguardia
- 21Martín Aguirregabiria
- 11Luis Rioja 6.3
- 6Rodrigo Battaglia 6.3
- 29Borja Sainz
- 30Abdallahi Mahmoud
- 9Joselu 6.9
- 7Lucas Pérez 6.7
Thống kê
02⚑6
⚑400
69%Kiểm soát bóng31%
11Dứt điểm11
2Trúng đích2
6Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
6Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua1
629Chuyền bóng268
562Chuyền chính xác198
89%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
54Trận đấu43
79Ghi được41
51Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận0.95
25Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai19