Villarreal
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Villarreal vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 4-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 8, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 6' Jose Salinas
  2. 16' Tajon Buchanan
  3. 35' G. Mikautadze · T. Buchanan 1-0
  4. 41' J. Salinasphản lưới 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' C. Riedel F. Calero
  7. 50' N. Pepe · A. Moleiro 3-0
  8. 53' Edu Expósito
  9. 55' A. Moleiro · G. Mikautadze 4-0
  10. 57' Clemens Riedel
  11. 59' C. Pickel Exposito
  12. 59' C. Ngonge T. Dolan
  13. 59' K. Garcia R. Fernandez Jaen
  14. 64' A. Perez T. Buchanan
  15. 65' S. Comesana D. Parejo
  16. 70' Pape Gueye
  17. 72' A. Roca P. Milla
  18. 73' A. Freeman S. Mourino
  19. 73' T. Oluwaseyi G. Mikautadze
  20. 80' H. Lopez A. Moleiro
  21. 88' 4-1 L. Cabrera · C. Ngonge
  22. 89' Sergi Cardona
  23. FT4-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 6.7
  2. 15S. Mourino ▼ 73' 7.3
  3. 6P. Navarro 6.9
  4. 12R. Veiga 6.9
  5. 23S. Cardona 6.6
  6. 17T. Buchanan ▼ 64' 6.7
  7. 18P. Gueye 6.5
  8. 10D. Parejo ▼ 65' 7.0
  9. 20A. Moleiro ▼ 80' 8.2
  10. 19N. Pepe 9.0
  11. 9G. Mikautadze ▼ 73' 8.6

Dự bị 8

  1. 25A. Tenas
  2. 7G. Moreno
  3. 14S. Comesana ▲ 65' 6.3
  4. 22A. Perez ▲ 64' 6.9
  5. 4R. Marin
  6. 3A. Freeman ▲ 73' 6.2
  7. 21T. Oluwaseyi ▲ 73' 6.3
  8. 32H. Lopez ▲ 80' 6.5
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manolo Gonzalez
  1. 13M. Dmitrovic 5.3
  2. 23O. El Hilali 5.9
  3. 5F. Calero ▼ 46' 6.2
  4. 6L. Cabrera 7.2
  5. 12J. Salinas 4.9
  6. 4U. Gonzalez 7.0
  7. 10P. Lozano 6.6
  8. 11P. Milla ▼ 72' 6.5
  9. 8Exposito ▼ 59' 6.0
  10. 24T. Dolan ▼ 59' 6.7
  11. 9R. Fernandez Jaen ▼ 59' 6.2

Dự bị 10

  1. 1A. Fortuno
  2. 30P. Tristan
  3. 18C. Pickel ▲ 59' 6.3
  4. 16C. Ngonge ▲ 59' 7.3
  5. 17Jofre
  6. 20A. Roca ▲ 72' 6.2
  7. 19K. Garcia ▲ 59' 6.2
  8. 15M. Rubio
  9. 38C. Riedel ▲ 46' 6.3
  10. 2R. Sanchez

Thống kê

035
830
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc8
1Việt vị0
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
1Cứu thua0
-2.21Bàn thắng ngăn chặn-2.21
428Chuyền bóng438
378Chuyền chính xác375
88%Chính xác chuyền86%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu43
86Ghi được52
75Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu