Villarreal vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 8, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 5' 0-1 David López · Naldo
- 24' Dídac Vila
- 32' Javi López
- 41' Manu Trigueros
- HT0-1
- 47' 0-2 Raúl de Tomás · J. Calleri
- 53' ▲ Moi Gómez ▼ A. Zambo Anguissa
- 59' Javi López
- 59' Javi López
- 62' Santi Cazorla11m 1-2
- 63' ▲ Víctor Sánchez ▼ J. Calleri
- 69' ▲ Rubén Peña ▼ Mario Gaspar
- 74' ▲ Fernando Calero ▼ Melendo
- 76' Raúl de Tomás
- 80' ▲ Javi Ontiveros ▼ Alberto Moreno
- 85' ▲ Iturraspe ▼ David López
- FT1-2
Đội hình
- 1Sergio Asenjo 6.4
- 2Mario Gaspar ▼ 69' 6.7
- 3Raúl Albiol 6.8
- 4Pau Torres 6.8
- 18Alberto Moreno ▼ 80' 6.6
- 11Samuel Chukwueze 6.5
- 19André Zambo Anguissa ▼ 53' 6.6
- 10Vicente Iborra 6.6
- 14Manu Trigueros 7.4
- 8Santi Cazorla ⚽ 8.5
- 9Carlos Bacca 6.3
Dự bị 7
- 13Andrés Fernández
- 6Ramiro Funes Mori
- 30Iván Martín
- 20Rubén Peña ▲ 69' 6.3
- 24Javier Ontiveros ▲ 80' 6.9
- 23Moi Gómez ▲ 53' 6.8
- 34Fernando Niño
- 13Diego López ▼ 85' 6.8
- 16Javi López 5.6
- 5Naldo ⇢ 7.5
- 20Bernardo Espinosa 6.7
- 17Dídac Vila 6.8
- 14Óscar Melendo 6.4
- 15David López ⚽ ▼ 85' 7.4
- 21Marc Roca 6.7
- 10Sergi Darder 7.7
- 11Raúl de Tomás ⚽ 6.9
- 12Jonathan Calleri ⇢ ▼ 63' 7.2
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 3Adrià Pedrosa
- 24Fernando Calero ▲ 74' 6.5
- 22Matías Vargas
- 4Víctor Sánchez ▲ 63' 6.9
- 8Ander Iturraspe 6.4
- 7Wu Lei
Thống kê
01⚑4
⚑441
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm16
5Trúng đích5
12Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
4Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
546Chuyền bóng265
471Chuyền chính xác174
86%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu55
77Ghi được64
54Thủng lưới74
1.79Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai36