Villarreal vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 5-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 8, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 14' Yeremi Pino · P. Estupiñán 1-0
- 20' Yeremi Pino · E. Capoue 2-0
- 31' Serge Aurier
- 40' Adrià Pedrosa
- 45' Yeremi Pino 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ A. Mandi ▼ Pau Torres
- 46' ▲ L. Dimata ▼ T. Vilhena
- 53' Yeremi Pino · A. Groeneveld 4-0
- 63' ▲ Moi Gómez ▼ G. Lo Celso
- 63' ▲ Iborra ▼ E. Capoue
- 63' ▲ Nico Melamed ▼ Javi Puado
- 63' ▲ Adri Embarba ▼ Y. Herrera
- 65' 4-1 K. Bare
- 74' ▲ Dídac Vilá ▼ Adrià Pedrosa
- 75' ▲ S. Chukwueze ▼ Yeremi Pino
- 76' ▲ B. Dia ▼ A. Groeneveld
- 82' ▲ Wu Lei ▼ Raúl de Tomás
- 86' B. Dia · Moi Gómez 5-1
- 90'+3 Raúl Albiol
- FT5-1
Đội hình
- 13G. Rulli 6.3
- 3Albiol 7.0
- 25S. Aurier 7.0
- 12P. Estupiñán ⇢ 7.9
- 4Pau Torres ▼ 46' 6.9
- 6E. Capoue ⇢ ▼ 63' 7.7
- 5Dani Parejo 7.7
- 14Manu Trigueros 7.9
- 17G. Lo Celso ▼ 63' 7.0
- 21Yeremi Pino ⚽4 ▼ 75' 10.0
- 15A. Groeneveld ⇢ ▼ 76' 7.7
Dự bị 11
- 22A. Mandi ▲ 46' 6.7
- 23Moi Gómez ▲ 63' 6.5
- 10Iborra ▲ 63' 6.3
- 11S. Chukwueze ▲ 75' 7.2
- 16B. Dia ⚽ ▲ 76' 7.2
- 24Pedraza
- 31Iker Álvarez De Eulate
- 8J. Foyth
- 18Alberto Moreno
- 1Asenjo
- 2Mario Gaspar
- 13Diego López 7.0
- 4L. Cabrera 5.9
- 24Sergi Gómez 5.7
- 3Adrià Pedrosa ▼ 74' 6.0
- 12Óscar Gil 5.5
- 19T. Vilhena ▼ 46' 6.2
- 10Darder 6.3
- 20K. Bare ⚽ 7.3
- 25Y. Herrera ▼ 63' 6.2
- 11Raúl de Tomás ▼ 82' 6.9
- 9Javi Puado ▼ 63' 6.5
Dự bị 12
- 18L. Dimata ▲ 46' 6.5
- 21Nico Melamed ▲ 63' 6.3
- 23Adri Embarba ▲ 63' 6.6
- 17Dídac Vilá ▲ 74' 6.2
- 7Wu Lei ▲ 82' 6.7
- 14Melendo
- 2Miguelón
- 5Fernando Calero
- 8Fran Mérida
- 16Loren Morón
- 1Oier
- 34Joan García
Thống kê
02⚑10
⚑310
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm7
11Trúng đích2
6Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
10Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua7
615Chuyền bóng324
527Chuyền chính xác244
86%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
62Trận đấu48
113Ghi được50
74Thủng lưới64
1.82Bàn thắng mỗi trận1.04
19Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn20
48Hiệp hai25