R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 1, Villarreal thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Carlos Del Cerro
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DDLLL Villarreal
- 17' 0-1 K. Toko Ekambi
- HT0-1
- 51' Vicente Iborra
- 57' ▲ Granero ▼ Darder
- 71' ▲ F. Ferreyra ▼ M. Vargas
- 71' ▲ Javi Ontiveros ▼ Santi Cazorla
- 77' ▲ Wu Lei ▼ Víctor Gómez
- 81' ▲ S. Chukwueze ▼ K. Toko Ekambi
- 90' Diego López
- 90' Bernardo Espinosa
- 90'+3 ▲ Ramiro Funes Mori ▼ Alberto Moreno
- FT0-1
Đội hình
- 13Diego López 7.3
- 5Naldo 6.8
- 20Bernardo Espinosa 6.9
- 15David López 7.2
- 34Victor Gómez Perea 7.1
- 4Víctor Sánchez 6.9
- 21Marc Roca 6.7
- 3Adrià Pedrosa 6.7
- 10Sergi Darder 6.9
- 22Matías Vargas ▼ 71' 7.0
- 12Jonathan Calleri 7.2
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 17Didac Vila
- 18Sébastien Corchia
- 24Fernando Calero
- 23Esteban Granero 6.8
- 9Facundo Ferreyra ▲ 71' 6.7
- 7Wu Lei ▲ 77' 6.4
- 1Sergio Asenjo 7.4
- 20Rubén Peña 6.3
- 3Raúl Albiol 6.8
- 4Pau Torres 7.9
- 18Alberto Moreno ▼ 90' 6.7
- 19André Zambo Anguissa 7.3
- 10Vicente Iborra 7.1
- 8Santi Cazorla ▼ 71' 6.9
- 7Gerard Moreno 7.5
- 17Karl Toko Ekambi ⚽ ▼ 81' 7.2
- 23Moi Gómez 6.7
Dự bị 7
- 13Andrés Fernández
- 6Ramiro Funes Mori ▲ 90'
- 2Mario Gaspar
- 24Javier Ontiveros ▲ 71' 6.9
- 11Samuel Chukwueze ▲ 81' 6.8
- 14Manu Trigueros
- 9Carlos Bacca
Thống kê
02⚑7
⚑310
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm11
3Trúng đích5
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
405Chuyền bóng418
285Chuyền chính xác298
70%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu43
64Ghi được77
74Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận1.79
14Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai49