R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 1, Villarreal thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Javier Iglesias
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DDLLL Villarreal
- 38' Étienne Capoue
- HT0-0
- 60' ▲ Aleix Vidal ▼ M. Braithwaite
- 60' ▲ Edu Expósito ▼ Vinicius Souza
- 64' 0-1 B. Lecomtephản lưới
- 70' ▲ Álex Baena ▼ Manu Trigueros
- 70' ▲ F. Coquelin ▼ É. Capoue
- 77' ▲ Gerard Moreno ▼ A. Danjuma
- 77' ▲ J. Foyth ▼ Kiko Femenía
- 79' Yéremy Pino
- 81' ▲ Dani Gómez ▼ Javi Puado
- 81' ▲ Nico Melamed ▼ K. Bare
- 85' ▲ Manu Morlanes ▼ Dani Parejo
- 89' Nicolás Melamed
- 89' ▲ José Carlos Lazo ▼ Brian Oliván
- 90'+2 Raúl Albiol
- FT0-1
Đội hình
- 13B. Lecomte 7.0
- 2Óscar Gil 7.2
- 5Fernando Calero 6.9
- 24Sergi Gómez 7.2
- 14Brian Oliván ▼ 89' 7.2
- 8K. Bare ▼ 81' 6.2
- 12Vinicius Souza ▼ 60' 7.2
- 17M. Braithwaite ▼ 60' 6.7
- 10Darder 6.6
- 7Javi Puado ▼ 81' 6.9
- 9Joselu 6.6
Dự bị 12
- 22Aleix Vidal ▲ 60' 6.9
- 20Edu Expósito ▲ 60' 6.7
- 19Dani Gómez ▲ 81' 6.3
- 21Nico Melamed ▲ 81' 6.7
- 16José Carlos Lazo ▲ 89'
- 25Álvaro Fernández
- 1Joan García
- 28Simo
- 31Dani Villahermosa
- 35Roger Martínez
- 6Pol Lozano
- 26O. El Hilali
- 13G. Rulli 8.3
- 2Kiko Femenía ▼ 77' 6.9
- 3Raúl Albiol 7.6
- 5Jorge Cuenca 7.2
- 18Alberto Moreno 7.3
- 6É. Capoue ▼ 70' 6.9
- 10Dani Parejo ▼ 85' 7.2
- 14Manu Trigueros ▼ 70' 6.7
- 11S. Chukwueze 6.7
- 9A. Danjuma ▼ 77' 6.3
- 21Yeremy Pino 7.2
Dự bị 11
- 16Álex Baena ▲ 70' 7.0
- 19F. Coquelin ▲ 70' 6.6
- 7Gerard Moreno ▲ 77' 6.5
- 8J. Foyth ▲ 77' 6.6
- 20Manu Morlanes ▲ 85' 6.3
- 15N. Jackson
- 12J. Mojica
- 31Iker Álvarez
- 23A. Mandi
- 1Pepe Reina
- 22José Luis Morales
Thống kê
01⚑4
⚑730
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm10
6Trúng đích3
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
4Phạt góc7
1Việt vị2
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
4Cứu thua6
414Chuyền bóng532
356Chuyền chính xác474
86%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu64
67Ghi được123
79Thủng lưới72
1.31Bàn thắng mỗi trận1.92
13Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn36
46Hiệp hai72