Valencia
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Valencia vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 2, hòa 2, Real Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
DLLLL Valencia
WWWLW Real Madrid
  1. HT0-0
  2. 65' 0-1 A. Carreras · D. Huijsen
  3. 69' Álvaro Carreras
  4. 72' T. Rendall U. Nunez
  5. 72' G. Rodriguez Pepelu
  6. 76' T. Alexander-Arnold D. Jimenez
  7. 76' B. Diaz G. Garcia
  8. 81' J. Guerra F. Ugrinic
  9. 81' L. Ramazani L. Rioja
  10. 82' U. Sadiq L. Beltran
  11. 82' F. Mastantuono A. Guler
  12. 88' José Copete
  13. 90'+2 J. Cestero Sancho F. Valverde
  14. 90' 0-2 K. Mbappe · B. Diaz
  15. FT0-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 6.9
  2. 4U. Nunez ▼ 72' 7.0
  3. 24E. Comert 6.7
  4. 3J. Copete 6.2
  5. 14J. Gaya 6.3
  6. 11L. Rioja ▼ 81' 6.3
  7. 18Pepelu ▼ 72' 6.9
  8. 23F. Ugrinic ▼ 81' 6.6
  9. 7A. Danjuma 6.5
  10. 15L. Beltran ▼ 82' 6.6
  11. 9H. Duro 6.5

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 12T. Rendall ▲ 72' 6.3
  3. 5C. Tarrega
  4. 21J. Vazquez
  5. 8J. Guerra ▲ 81' 6.7
  6. 10A. Almeida
  7. 2G. Rodriguez ▲ 72' 6.6
  8. 22B. Santamaria
  9. 16D. Lopez
  10. 19D. Raba
  11. 17L. Ramazani ▲ 81' 6.5
  12. 6U. Sadiq ▲ 82' 6.5
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 35D. Jimenez ▼ 76' 6.6
  3. 17R. Asencio 7.3
  4. 24D. Huijsen 7.9
  5. 18A. Carreras 7.9
  6. 15A. Guler ▼ 82' 6.9
  7. 8F. Valverde ▼ 90' 7.5
  8. 14A. Tchouameni 7.9
  9. 6E. Camavinga 7.3
  10. 10K. Mbappe 6.9
  11. 16G. Garcia ▼ 76' 6.2

Dự bị 11

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 2D. Carvajal
  4. 4D. Alaba
  5. 12T. Alexander-Arnold ▲ 76' 6.9
  6. 20F. Garcia
  7. 21B. Diaz ▲ 76' 6.6
  8. 22A. Rudiger
  9. 30F. Mastantuono ▲ 82' 6.5
  10. 28J. Cestero Sancho ▲ 90'
  11. 19D. Ceballos

Thống kê

015
810
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm11
0Trúng đích6
5Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc8
1Việt vị3
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
359Chuyền bóng558
283Chuyền chính xác495
79%Chính xác chuyền89%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu55
50Ghi được118
59Thủng lưới59
1.19Bàn thắng mỗi trận2.15
11Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn35
36Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu