Real Madrid
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Valencia

Real Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DLLLL Valencia
  1. -5' Max Aarons
  2. 10' César Tárrega
  3. 11' Kylian Mbappé
  4. 13' Vinícius Júnior11mhỏng 11m
  5. 15' 0-1 M. Diakhaby · André Almeida
  6. 22' Mouctar Diakhaby
  7. HT0-1
  8. 46' Umar Sadiq
  9. 50' Vinícius Júnior · J. Bellingham 1-1
  10. 57' Rodrygo Brahim Díaz
  11. 59' Rafa Mir U. Sadiq
  12. 74' Pepelu Javi Guerra
  13. 74' Hugo Duro M. Aarons
  14. 74' Fran Pérez André Almeida
  15. 77' E. Camavinga Fran García
  16. 77' Endrick L. Modrić
  17. 77' D. Alaba Vinícius Júnior
  18. 85' A. Güler Lucas Vázquez
  19. 90'+8 Cristhian Mosquera
  20. 90'+4 Hugo Guillamón E. Barrenechea
  21. 90'+5 1-2 Hugo Duro · Rafa Mir
  22. FT1-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 26Fran González 6.2
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 85' 6.9
  3. 14A. Tchouaméni 7.7
  4. 22A. Rüdiger 6.9
  5. 20Fran García ▼ 77' 6.9
  6. 21Brahim Díaz ▼ 57' 6.5
  7. 10L. Modrić ▼ 77' 7.9
  8. 8F. Valverde 8.3
  9. 5J. Bellingham 7.9
  10. 9K. Mbappé 8.2
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 11Rodrygo ▲ 57' 7.2
  2. 6E. Camavinga ▲ 77' 6.7
  3. 16Endrick ▲ 77' 6.6
  4. 4D. Alaba ▲ 77' 6.6
  5. 15A. Güler ▲ 85' 6.6
  6. 34Sergio Mestre
  7. 35Raúl Asencio
  8. 18Jesús Vallejo
  9. 13A. Lunin
Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili 8.3
  2. 19M. Aarons ▼ 74' 6.3
  3. 3Cristhian Mosquera 6.9
  4. 15César Tárrega 6.9
  5. 4M. Diakhaby 7.9
  6. 21Jesús Vázquez 6.6
  7. 16Diego López 6.6
  8. 8Javi Guerra ▼ 74' 6.9
  9. 5E. Barrenechea ▼ 90' 6.7
  10. 10André Almeida ▼ 74' 7.9
  11. 12U. Sadiq ▼ 59' 6.3

Dự bị 12

  1. 11Rafa Mir ▲ 59' 6.9
  2. 18Pepelu ▲ 74' 6.9
  3. 9Hugo Duro ▲ 74' 7.3
  4. 23Fran Pérez ▲ 74' 6.9
  5. 6Hugo Guillamón ▲ 90'
  6. 1Jaume Doménech
  7. 7Sergi Canós
  8. 13S. Dimitrievski
  9. 40Hamza Bellari
  10. 31Rubén Iranzo
  11. 38Iker Córdoba
  12. 24Yarek Gąsiorowski

Thống kê

009
440
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm10
9Trúng đích2
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
9Phạt góc4
6Việt vị1
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
0Cứu thua8
2.27Bàn thắng ngăn chặn2.27
621Chuyền bóng340
565Chuyền chính xác261
91%Chính xác chuyền77%
3.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
140Ghi được57
80Thủng lưới67
2.15Bàn thắng mỗi trận1.16
21Giữ sạch lưới13
43Trên 2.5 bàn22
85Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu