Real Madrid
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Valencia

Real Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 5-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWLWW Real Madrid
DLLLL Valencia
  1. 3' Daniel Carvajal · Toni Kroos 1-0
  2. 34' Pepelu
  3. 42' Vinícius Júnior · Rodrygo 2-0
  4. HT2-0
  5. 49' Vinícius Júnior · Rodrygo 3-0
  6. 50' Rodrygo 4-0
  7. 55' Dimitri Foulquier Thierry Correia
  8. 55' Yarek Gasiorowski José Luis Gayà
  9. 56' Dimitri Foulquier
  10. 60' Luka Modrić Federico Valverde
  11. 62' Eduardo Camavinga
  12. 64' Hugo Guillamón Sergi Canós
  13. 67' Gabriel Paulista
  14. 70' Hugo González Fran Pérez
  15. 70' Roman Yaremchuk Pepelu
  16. 71' Lucas Vázquez Brahim Díaz
  17. 71' Fran García Ferland Mendy
  18. 82' Nico Paz Daniel Carvajal
  19. 82' Joselu Vinícius Júnior
  20. 84' Rodrygo · Fran García 5-0
  21. 88' 5-1 Hugo Duro · Hugo González
  22. FT5-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.0
  2. 2Daniel Carvajal ▼ 82' 7.6
  3. 6Nacho Fernández 7.0
  4. 4David Alaba 7.0
  5. 23Ferland Mendy ▼ 71' 7.0
  6. 15Federico Valverde ▼ 60' 7.0
  7. 12Eduardo Camavinga 7.3
  8. 8Toni Kroos 7.9
  9. 21Brahim Díaz ▼ 71' 7.2
  10. 11Rodrygo ⚽2 ⇢2 10.0
  11. 7Vinícius Júnior ⚽2 ▼ 82' 9.2

Dự bị 8

  1. 10Luka Modrić ▲ 60' 6.9
  2. 17Lucas Vázquez ▲ 71' 6.6
  3. 20Fran García ▲ 71' 6.9
  4. 32Nico Paz ▲ 82' 6.2
  5. 14Joselu ▲ 82' 6.3
  6. 26Diego Piñeiro
  7. 30Fran Gonzalez
  8. 37Edgar Puyol
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 5.5
  2. 12Thierry Correia ▼ 55' 6.6
  3. 3Cristhian Mosquera 5.9
  4. 5Gabriel Paulista 6.2
  5. 14José Luis Gayà ▼ 55' 6.0
  6. 18Pepelu ▼ 70' 7.0
  7. 8Javier Guerra 6.5
  8. 23Fran Pérez ▼ 70' 5.6
  9. 16Diego Lopez 6.6
  10. 7Sergi Canós ▼ 64' 6.7
  11. 9Hugo Duro 6.3

Dự bị 10

  1. 20Dimitri Foulquier ▲ 55' 6.3
  2. 34Yarek Gasiorowski ▲ 55' 6.3
  3. 6Hugo Guillamón ▲ 64' 6.3
  4. 30Hugo González ▲ 70' 6.9
  5. 17Roman Yaremchuk ▲ 70' 6.3
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Jaume Doménech
  8. 21Jesús Vázquez
  9. 15Cenk Özkaçar
  10. 27Pablo Gozálbez

Thống kê

014
430
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm10
7Trúng đích4
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc4
4Việt vị0
7Phạm lỗi26
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
558Chuyền bóng420
500Chuyền chính xác362
90%Chính xác chuyền86%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu48
135Ghi được54
61Thủng lưới57
2.25Bàn thắng mỗi trận1.13
26Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn21
82Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu