Real Madrid
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Valencia

Real Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DLLLL Valencia
  1. 17' Éder Militão
  2. 19' K. Mbappe11m 1-0
  3. 31' K. Mbappe · A. Guler 2-0
  4. 36' Aurélien Tchouaméni
  5. 44' J. Bellingham · F. Valverde 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' E. Camavinga A. Tchouameni
  8. 46' D. Ceballos A. Guler
  9. 46' A. Almeida L. Beltran
  10. 55' E. Comert D. Lopez
  11. 55' J. Vazquez T. Correia
  12. 55' H. Duro L. Rioja
  13. 68' R. Asencio D. Huijsen
  14. 79' Endrick K. Mbappe
  15. 79' Rodrygo Vinicius Junior
  16. 82' A. Carreras 4-0
  17. 87' J. Guerra Pepelu
  18. 88' Javier Guerra
  19. FT4-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xabier Alonso Olano
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 8F. Valverde 8.2
  3. 3Eder Militao 7.3
  4. 24D. Huijsen ▼ 68' 7.3
  5. 18A. Carreras 9.5
  6. 15A. Guler ▼ 46' 7.3
  7. 14A. Tchouameni ▼ 46' 6.9
  8. 5J. Bellingham 7.6
  9. 30F. Mastantuono 7.0
  10. 10K. Mbappe ⚽2 ▼ 79' 7.6
  11. 7Vinicius Junior ▼ 79' 6.6

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 43S. Mestre
  3. 6E. Camavinga ▲ 46' 6.9
  4. 9Endrick ▲ 79' 6.6
  5. 11Rodrygo ▲ 79' 6.5
  6. 12T. Alexander-Arnold
  7. 16G. Garcia
  8. 17R. Asencio ▲ 68' 6.9
  9. 19D. Ceballos ▲ 46' 6.6
  10. 20F. Garcia
  11. 21B. Diaz
  12. 23F. Mendy
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 8.3
  2. 12T. Correia ▼ 55' 6.0
  3. 5C. Tarrega 6.2
  4. 3J. Copete 5.6
  5. 14J. Gaya 5.6
  6. 16D. Lopez ▼ 55' 6.0
  7. 22B. Santamaria 6.6
  8. 18Pepelu ▼ 87' 7.0
  9. 11L. Rioja ▼ 55' 6.6
  10. 7A. Danjuma 6.7
  11. 15L. Beltran ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 1S. Dimitrievski
  2. 13C. Rivero
  3. 24E. Comert ▲ 55' 6.9
  4. 26Rubo
  5. 32A. Panach
  6. 21J. Vazquez ▲ 55' 6.5
  7. 8J. Guerra ▲ 87'
  8. 29L. Nunez
  9. 10A. Almeida ▲ 46' 6.9
  10. 9H. Duro ▲ 55' 6.7
  11. 27D. Otorbi
  12. 19D. Raba

Thống kê

017
110
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm4
11Trúng đích1
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
7Phạt góc1
2Việt vị0
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua7
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
715Chuyền bóng381
647Chuyền chính xác317
90%Chính xác chuyền83%
2.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu42
118Ghi được50
59Thủng lưới59
2.15Bàn thắng mỗi trận1.19
19Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn18
63Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu