Real Madrid
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Real Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WWLWW Real Madrid
DLLLL Valencia
  1. 14' Casemiro
  2. 26' Éder Militão
  3. 43' K. Benzema11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 51' Cristiano Piccini
  6. 52' Vinícius Júnior 2-0
  7. 58' Yunus Musah
  8. 61' Vinícius Júnior 3-0
  9. 66' K. Koindredi M. Gómez
  10. 66' D. Cheryshev Y. Musah
  11. 66' Marcos André Hélder Costa
  12. 70' Dani Ceballos L. Modrić
  13. 71' E. Camavinga Casemiro
  14. 75' Ferland Mendy
  15. 76' 3-1 Gonçalo Guedes
  16. 77' Rubo Iranzo C. Piccini
  17. 83' Manu Vallejo K. Koindredi
  18. 84' Denis Cheryshev
  19. 87' Nacho Lucas Vázquez
  20. 87' F. Valverde Vinícius Júnior
  21. 88' K. Benzema · F. Mendy 4-1
  22. 89' Isco K. Benzema
  23. FT4-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.9
  2. 4D. Alaba 6.3
  3. 23F. Mendy 6.9
  4. 3Éder Militão 7.3
  5. 10L. Modrić ▼ 70' 7.2
  6. 8T. Kroos 7.9
  7. 14Casemiro ▼ 71' 7.2
  8. 17Lucas Vázquez ▼ 87' 7.2
  9. 9K. Benzema ⚽2 ▼ 89' 9.0
  10. 11Asensio 6.2
  11. 20Vinícius Júnior ⚽2 ▼ 87' 8.7

Dự bị 11

  1. 19Dani Ceballos ▲ 70' 6.6
  2. 25E. Camavinga ▲ 71' 6.6
  3. 6Nacho ▲ 87'
  4. 15F. Valverde ▲ 87'
  5. 22Isco ▲ 89'
  6. 45Diego Piñeiro
  7. 12Marcelo
  8. 7E. Hazard
  9. 21Rodrygo
  10. 13A. Lunin
  11. 5Vallejo
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13J. Cillessen 6.2
  2. 24C. Piccini ▼ 77' 6.7
  3. 14José Gayà 6.2
  4. 15O. Alderete 5.9
  5. 12M. Diakhaby 6.3
  6. 6Hugo Guillamón 6.9
  7. 18D. Wass 6.3
  8. 7Gonçalo Guedes 6.9
  9. 4Y. Musah ▼ 66' 6.3
  10. 11Hélder Costa ▼ 66' 6.2
  11. 9M. Gómez ▼ 66' 6.5

Dự bị 12

  1. 27K. Koindredi ▲ 66' 6.7
  2. 17D. Cheryshev ▲ 66' 6.6
  3. 22Marcos André ▲ 66' 6.6
  4. 39Rubo Iranzo ▲ 77' 6.2
  5. 21Manu Vallejo ▲ 83' 6.7
  6. 32Jesús Vázquez
  7. 16Álex Blanco
  8. 37Cristhian Mosquera
  9. 28G. Mamardashvili
  10. 1Jaume Doménech
  11. 26Pedro Serna
  12. 8U. Račić

Thống kê

033
830
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm12
8Trúng đích7
7Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm9
8Bị chặn3
3Phạt góc8
4Việt vị0
15Phạm lỗi24
3Thẻ vàng3
6Cứu thua4
613Chuyền bóng283
559Chuyền chính xác222
91%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu53
120Ghi được73
52Thủng lưới66
2.07Bàn thắng mỗi trận1.38
23Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn27
78Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu