Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Real Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
WWLWW Real Madrid
DLLLL Valencia
  1. 33' Nacho Fernández
  2. 36' Dani Carvajal Éder Militão
  3. 45'+5 Karim Benzema
  4. 45'+5 Antonio Rüdiger
  5. HT0-0
  6. 52' Marco Asensio · K. Benzema 1-0
  7. 54' Vinícius Júnior · K. Benzema 2-0
  8. 58' Marcos André Samu Castillejo
  9. 60' Mouctar Diakhaby
  10. 60' Rodrygo K. Benzema
  11. 62' Marco Asensio
  12. 66' A. Tchouaméni T. Kroos
  13. 66' F. Valverde L. Modrić
  14. 70' Ilaix Moriba André Almeida
  15. 70' Toni Lato Samuel Lino
  16. 72' Gabriel Paulista
  17. 74' E. Cömert Y. Musah
  18. 75' Fran Pérez E. Cavani
  19. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 6Nacho 7.7
  3. 3Éder Militão ▼ 36' 6.9
  4. 22A. Rüdiger 7.2
  5. 12E. Camavinga 7.6
  6. 10L. Modrić ▼ 66' 7.5
  7. 8T. Kroos ▼ 66' 7.3
  8. 19Dani Ceballos 7.9
  9. 11Marco Asensio 7.2
  10. 9K. Benzema ⇢2 ▼ 60' 7.7
  11. 20Vinícius Júnior 7.5

Dự bị 10

  1. 2Dani Carvajal ▲ 36' 7.2
  2. 21Rodrygo ▲ 60' 6.9
  3. 18A. Tchouaméni ▲ 66' 6.9
  4. 15F. Valverde ▲ 66' 6.9
  5. 26Luis López
  6. 7E. Hazard
  7. 13A. Lunin
  8. 24M. Díaz
  9. 16Odriozola
  10. 5Vallejo
Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Voro
  1. 25G. Mamardashvili 6.9
  2. 20D. Foulquier 7.0
  3. 5Gabriel Paulista 6.2
  4. 12M. Diakhaby 6.9
  5. 14José Gayà 6.3
  6. 4Y. Musah ▼ 74' 6.2
  7. 6Hugo Guillamón 6.5
  8. 18André Almeida ▼ 70' 7.3
  9. 11Samu Castillejo ▼ 58' 6.3
  10. 7E. Cavani ▼ 75' 6.2
  11. 16Samuel Lino ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 22Marcos André ▲ 58' 6.7
  2. 8Ilaix Moriba ▲ 70' 7.2
  3. 3Toni Lato ▲ 70' 6.5
  4. 24E. Cömert ▲ 74' 6.6
  5. 29Fran Pérez ▲ 75' 5.9
  6. 13Cristian Rivero
  7. 33Cristhian Mosquera
  8. 21Jesús Vázquez
  9. 19Hugo Duro
  10. 1Iago Herrerín
  11. 15C. Özkacar
  12. 36Javi Guerra

Thống kê

036
611
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm4
8Trúng đích0
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
6Phạt góc6
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
735Chuyền bóng298
678Chuyền chính xác242
92%Chính xác chuyền81%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

64Trận đấu51
131Ghi được67
65Thủng lưới65
2.05Bàn thắng mỗi trận1.31
22Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn26
78Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu