Athletic Bilbao vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 4-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 3, Levante UD thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Phong độ
- LLWWD Athletic Bilbao
- WLDWD Levante UD
- 17' Alan Matturro
- 29' G. Guruzeta · I. Ruiz de Galarreta 1-0
- 34' G. Guruzeta · I. Williams 2-0
- 39' ▲ A. Boiro ▼ Y. Berchiche
- HT2-0
- 46' ▲ K. Arriaga ▼ C. Alvarez
- 62' ▲ R. Navarro ▼ G. Guruzeta
- 63' ▲ A. Rego ▼ M. Jauregizar
- 65' ▲ U. Elgezabal ▼ Dela
- 65' ▲ J. A. Olasagasti ▼ P. Martinez
- 65' ▲ C. Espi ▼ I. Romero
- 66' Aitor Paredes
- 76' ▲ U. Gomez ▼ I. Ruiz de Galarreta
- 76' ▲ S. Sanchez ▼ N. Williams
- 77' Jeremy Toljan
- 81' ▲ I. Losada ▼ U. Raghouber
- 81' 2-1 U. Elgezabal
- 86' N. Serrano · S. Sanchez 3-1
- 89' Alejandro Rego
- 90'+8 ▲ I. Lekue ▼ N. Serrano
- 90'+8 ▲ P. Cortes ▼
- 90' 3-2 J. A. Olasagasti
- 90' R. Navarro · I. Williams 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 1U. Simon 6.2
- 2A. Gorosabel 6.2
- 4A. Paredes 7.0
- 14A. Laporte 6.9
- 17Y. Berchiche ▼ 39' 6.9
- 16I. Ruiz de Galarreta ⇢ ▼ 76' 7.6
- 18M. Jauregizar ▼ 63' 6.9
- 22N. Serrano ⚽ ▼ 90' 7.9
- 11G. Guruzeta ⚽2 ▼ 62' 9.2
- 10N. Williams ▼ 76' 6.3
- 9I. Williams ⇢2 8.3
Dự bị 11
- 27A. Padilla
- 6M. Vesga
- 12J. Areso
- 15I. Lekue ▲ 90'
- 19A. Boiro ▲ 39' 6.6
- 20U. Gomez ▲ 76' 6.3
- 23R. Navarro ⚽ ▲ 62' 7.7
- 25Izeta
- 30A. Rego ▲ 63' 6.3
- 44S. Sanchez ▲ 76' 7.0
- 47I. Monreal
- 13M. Ryan 7.2
- 22J. Toljan 6.2
- 4Dela ▼ 65' 6.9
- 3A. Matturro 3.0
- 23M. Sanchez 6.2
- 14U. Raghouber ▼ 81' 7.3
- 10P. Martinez ▼ 65' 6.3
- 26K. Tunde 6.7
- 24C. Alvarez ▼ 46' 6.2
- 9I. Romero ▼ 65' 6.2
- 21K. Etta Eyong 6.3
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 32A. Primo
- 5U. Elgezabal ⚽ ▲ 65' 7.2
- 6D. Varela Pampin
- 8J. A. Olasagasti ⚽ ▲ 65' 7.6
- 16K. Arriaga ▲ 46' 6.6
- 18I. Losada ▲ 81' 6.5
- 19C. Espi ▲ 65' 6.7
- 20O. Rey
- 27P. Cortes ▲ 90'
- 29N. Perez
- 55T. Abed
Thống kê
02⚑4
⚑311
55%Kiểm soát bóng45%
22Dứt điểm6
7Trúng đích3
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
4Phạt góc3
3Việt vị3
17Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
502Chuyền bóng400
437Chuyền chính xác314
87%Chính xác chuyền79%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu42
55Ghi được54
86Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai34