Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

Athletic Bilbao vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 3, Levante UD thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WLDWD Levante UD
  1. 45'+1 0-1 Postigo · Miramón
  2. HT0-1
  3. 46' Ibai Gómez Iñigo Córdoba
  4. 49' Enis Bardhi
  5. 57' Muniain · Capa 1-1
  6. 62' Raúl García
  7. 62' Dani García
  8. 67' San José Unai López
  9. 75' Rubén Vezo
  10. 76' Hernâni Borja Mayoral
  11. 78' Ander Capa
  12. 81' N. Vukčević Melero
  13. 87' Asier Villalibre Williams
  14. 87' Roger Martí Morales
  15. 88' Capa 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 1Unai Simon 6.5
  2. 21Ander Capa 8.0
  3. 5Yeray Álvarez 6.7
  4. 4Iñigo Martínez 7.7
  5. 17Yuri Berchiche 7.5
  6. 14Dani García 6.7
  7. 8Unai López ▼ 67' 7.1
  8. 10Iker Muniain 7.6
  9. 22Raúl García 6.7
  10. 11Íñigo Córdoba ▼ 46' 6.7
  11. 9Iñaki Williams 7.3

Dự bị 7

  1. 13Iago Herrerín
  2. 3Unai Núñez
  3. 15Íñigo Lekue
  4. 34Oihan Sancet
  5. 19Ibai Gómez ▲ 46' 7.4
  6. 6Mikel San José 6.2
  7. 25Asier Villalibre ▲ 87'
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 8.0
  2. 20Jorge Miramón 7.0
  3. 15Sergio Postigo 7.2
  4. 14Rubén Vezo 6.6
  5. 19Carlos Clerc 6.6
  6. 24José Campaña 7.2
  7. 5Nemanja Radoja 6.5
  8. 22Gonzalo Melero 6.7
  9. 10Enis Bardhi 6.5
  10. 21Borja Mayoral ▼ 76' 6.6
  11. 11José Luis Morales 6.6

Dự bị 7

  1. 26Dani Cárdenas
  2. 23Coke
  3. 6Óscar Duarte
  4. 17Nikola Vukčević ▲ 81' 6.4
  5. 7Sergio León
  6. 8Hernani ▲ 76' 6.3
  7. 9Roger Martí ▲ 87'

Thống kê

0310
220
56%Kiểm soát bóng44%
23Dứt điểm8
10Trúng đích2
11Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
10Phạt góc2
3Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua8
437Chuyền bóng341
358Chuyền chính xác251
82%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

46Trận đấu41
56Ghi được54
44Thủng lưới57
1.22Bàn thắng mỗi trận1.32
17Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu