Levante UD
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Athletic Bilbao

Levante UD vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 0, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Phong độ
WLDWD Levante UD
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 3' 0-1 R. Navarro · A. Berenguer
  2. 32' Kervin Arriaga
  3. 37' Oriol Rey
  4. 40' Yuri Berchiche
  5. 44' 0-2 N. Williams · A. Berenguer
  6. HT0-2
  7. 46' R. Brugue K. Arriaga
  8. 46' I. Romero G. Koyalipou
  9. 46' J. Cabello U. Elgezabal
  10. 50' Daniel Vivian
  11. 58' V. Garcia A. Matturro
  12. 62' U. Gomez R. Navarro
  13. 73' J. Morales J. Toljan
  14. 81' M. Vesga M. Jauregizar
  15. 81' S. Sanchez N. Williams
  16. 86' Roger Brugué
  17. 88' N. Serrano A. Berenguer
  18. 88' Izeta G. Guruzeta
  19. FT0-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero Fernández
  1. 13M. Ryan 6.5
  2. 22J. Toljan ▼ 73' 6.6
  3. 5U. Elgezabal ▼ 46' 6.5
  4. 3A. Matturro ▼ 58' 6.9
  5. 23M. Sanchez 5.9
  6. 24C. Alvarez 6.7
  7. 16K. Arriaga ▼ 46' 6.0
  8. 20O. Rey 6.6
  9. 8J. A. Olasagasti 7.5
  10. 15G. Koyalipou ▼ 46' 6.2
  11. 21K. Etta 7.2

Dự bị 10

  1. 1P. Cunat
  2. 32A. Primo
  3. 6D. Varela Pampin
  4. 7R. Brugue ▲ 46' 6.7
  5. 9I. Romero ▲ 46' 6.0
  6. 11J. Morales ▲ 73' 6.3
  7. 14J. Cabello ▲ 46' 7.2
  8. 17V. Garcia ▲ 58' 7.3
  9. 18I. Losada
  10. 35H. Nakoha
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde Tejedor
  1. 1U. Simon 8.0
  2. 15I. Lekue 7.0
  3. 3D. Vivian 7.3
  4. 4A. Paredes 6.6
  5. 17Y. Berchiche 7.3
  6. 18M. Jauregizar ▼ 81' 7.0
  7. 30A. Rego 6.5
  8. 23R. Navarro ▼ 62' 7.0
  9. 7A. Berenguer ⇢2 ▼ 88' 8.5
  10. 10N. Williams ▼ 81' 8.2
  11. 11G. Guruzeta ▼ 88' 5.6

Dự bị 10

  1. 27A. Padilla
  2. 2A. Gorosabel
  3. 6M. Vesga ▲ 81' 6.7
  4. 12J. Areso
  5. 19A. Boiro
  6. 20U. Gomez ▲ 62' 6.3
  7. 22N. Serrano ▲ 88'
  8. 25Izeta ▲ 88'
  9. 44S. Sanchez ▲ 81' 6.3
  10. 47I. Monreal

Thống kê

034
220
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm14
4Trúng đích4
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc2
4Việt vị2
11Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
1.13Bàn thắng ngăn chặn1.13
413Chuyền bóng319
311Chuyền chính xác227
75%Chính xác chuyền71%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu51
54Ghi được55
66Thủng lưới86
1.29Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu