Levante UD vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 0, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Sân vận động
- Estadio Camilo Cano, La Nucía
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLWWD Athletic Bilbao
- 4' 0-1 R. Garcia
- 17' I. Martinez
- 45'+1 0-2 R. Garcia · O. de Marcos
- HT0-2
- 62' ▲ J. Morales ▼ M. Roger
- 62' ▲ N. Vukcevic ▼ N. Radoja
- 67' ▲ I. Williams ▼ Lekue
- 67' ▲ O. Sancet ▼ I. Cordoba
- 71' E. Bardhi · B. Mayoral 1-2
- 73' ▲ E. Bardhi ▼ Hernani
- 87' ▲ R. Garcia ▼ A. Villalibre
- 87' ▲ I. Muniain ▼ K. Kodro
- 89' ▲ R. Rochina ▼ G. Kochorashvili
- 89' ▲ O. Duarte ▼ G. Melero
- FT1-2
Đội hình
- 13Aitor 6.3
- 15Sergio Postigo 6.7
- 6Óscar Duarte 6.3
- 14Rubén Vezo 5.9
- 19Carlos Clerc 6.6
- 16Ruben Rochina 6.2
- 24José Campaña 7.7
- 17Nikola Vukčević 6.7
- 10Enis Bardhi ⚽ 7.2
- 21Borja Mayoral ⇢ 7.3
- 11José Luis Morales 6.2
Dự bị 12
- 1Koke
- 4Róber Pier
- 38Rubén García ▲ 87'
- 3Toño
- 23Coke
- 22Gonzalo Melero
- 5Nemanja Radoja 6.5
- 43Giorgi Kochorashvili
- 9Roger Martí 6.7
- 7Sergio León
- 8Hernani 6.7
- 31Joan Monterde
- 1Unai Simón 6.2
- 18Óscar de Marcos ⇢ 7.2
- 3Unai Núñez 7.2
- 4Iñigo Martínez 6.5
- 24Mikel Balenziaga 6.6
- 8Unai Lopez 7.2
- 16Mikel Vesga 7.2
- 9Iñaki Williams 6.2
- 34Oihan Sancet 6.3
- 10Iker Muniain 6.3
- 22Raúl García ⚽2 8.6
Dự bị 11
- 31Jokin Ezkieta
- 13Iago Herrerín
- 15Íñigo Lekue 6.2
- 29Daniel Vivian
- 11Inigo Cordoba 6.7
- 19Ibai Gómez
- 12Gaizka Larrazabal
- 6Mikel San José
- 27Unai Vencedor
- 23Kenan Kodro 6.3
- 25Asier Villalibre 6.7
Thống kê
00⚑2
⚑610
56%Kiểm soát bóng44%
5Dứt điểm12
1Trúng đích5
2Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
2Phạt góc6
2Việt vị1
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
3Cứu thua0
453Chuyền bóng355
368Chuyền chính xác265
81%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu46
54Ghi được56
57Thủng lưới44
1.32Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai26