Levante UD
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Levante UD vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 0, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WLDWD Levante UD
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 34' Roger Martí11m 1-0
  2. 41' Coke
  3. HT1-0
  4. 47' Son
  5. 56' Nikola Vukčević
  6. 56' 1-1 Raúl García11m
  7. 57' Miramón Coke
  8. 57' M. Malsa N. Vukčević
  9. 66' Lekue Balenziaga
  10. 67' Jon Morcillo Muniain
  11. 73' Dani Gómez Morales
  12. 75' Asier Villalibre Williams
  13. 76' De Marcos Álex Berenguer
  14. 84' Sergio León Roger Martí
  15. 84' Toño Jorge de Frutos
  16. 84' Oier Zarraga Unai Vencedor
  17. 90' Jon Morcillo
  18. 90' Iñigo Martínez
  19. FT1-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 7.2
  2. 6Ó. Duarte 6.9
  3. 23Coke ▼ 57' 6.2
  4. 19Clerc 6.3
  5. 2Son 7.2
  6. 4Rober 6.9
  7. 16Rochina 7.2
  8. 17N. Vukčević ▼ 57' 6.3
  9. 11Morales ▼ 73' 6.9
  10. 9Roger Martí ▼ 84' 7.2
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 84' 7.5

Dự bị 9

  1. 20Miramón ▲ 57' 6.9
  2. 12M. Malsa ▲ 57' 6.9
  3. 21Dani Gómez ▲ 73' 6.5
  4. 7Sergio León ▲ 84' 6.5
  5. 3Toño ▲ 84' 6.5
  6. 25C. Doukouré
  7. 34Dani Cárdenas
  8. 39Euse Monzó
  9. 27Álex Blesa
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 7.2
  2. 24Balenziaga ▼ 66' 6.3
  3. 4Íñigo Martínez 7.0
  4. 21Capa 7.3
  5. 3Unai Núñez 6.3
  6. 22Raúl García 7.6
  7. 6Mikel Vesga 6.2
  8. 27Unai Vencedor ▼ 84' 6.6
  9. 10Muniain ▼ 67' 6.5
  10. 9Williams ▼ 75' 6.2
  11. 12Álex Berenguer ▼ 76' 6.6

Dự bị 12

  1. 15Lekue ▲ 66' 6.9
  2. 2Jon Morcillo ▲ 67' 6.5
  3. 20Asier Villalibre ▲ 75' 6.9
  4. 18De Marcos ▲ 76' 6.6
  5. 19Oier Zarraga ▲ 84' 6.6
  6. 16Oihan Sancet
  7. 7Ibai Gómez
  8. 13Jokin Ezkieta
  9. 17Yuri
  10. 5Yeray
  11. 23Peru Nolaskoain
  12. 26Iñigo Vicente

Thống kê

032
1011
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm11
4Trúng đích5
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc10
1Việt vị4
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
389Chuyền bóng477
300Chuyền chính xác399
77%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu47
65Ghi được60
66Thủng lưới57
1.35Bàn thắng mỗi trận1.28
7Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu