Athletic Bilbao vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 3, Levante UD thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- San Mamés Barria, Bilbao
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- LLWWD Athletic Bilbao
- LDWDL Levante UD
- 16' Mikel Balenziaga
- 33' Rubén Vezo
- 41' Yeray Álvarez
- 44' Ander Capa
- HT0-0
- 63' ▲ Roger Martí ▼ Morales
- 63' ▲ Jorge de Frutos ▼ Rochina
- 64' Unai López
- 68' Álex Berenguer · Dani García 1-0
- 71' ▲ Oier Zarraga ▼ Unai López
- 71' ▲ Jon Morcillo ▼ Muniain
- 74' ▲ Dani Gómez ▼ Melero
- 79' Williams · Jon Morcillo 2-0
- 82' ▲ N. Radoja ▼ Miramón
- 82' ▲ Son ▼ E. Bardhi
- 84' ▲ Unai Vencedor ▼ Álex Berenguer
- 90'+1 ▲ Asier Villalibre ▼ Williams
- FT2-0
Đội hình
- 1Unai Simón 7.2
- 24Balenziaga 6.9
- 4Íñigo Martínez 7.2
- 21Capa 7.2
- 5Yeray 7.0
- 22Raúl García 7.5
- 14Dani García ⇢ 7.9
- 8Unai López ▼ 71' 7.2
- 10Muniain ▼ 71' 7.2
- 9Williams ⚽ ▼ 90' 6.9
- 12Álex Berenguer ⚽ ▼ 84' 7.2
Dự bị 12
- 28Oier Zarraga ▲ 71' 6.5
- 2Jon Morcillo ▲ 71' 7.0
- 27Unai Vencedor ▲ 84' 6.3
- 20Asier Villalibre ▲ 90'
- 13Jokin Ezkieta
- 16Oihan Sancet
- 6Mikel Vesga
- 15Lekue
- 11Iñigo Córdoba
- 3Unai Núñez
- 26Iñigo Vicente
- 25Iago Herrerín
- 1Koke 5.9
- 15Postigo 6.7
- 20Miramón ▼ 82' 6.7
- 19Clerc 6.7
- 14Rúben Vezo 6.9
- 16Rochina ▼ 63' 7.3
- 24Campaña 6.2
- 11Morales ▼ 63' 6.7
- 12M. Malsa 7.2
- 22Melero ▼ 74' 6.3
- 10E. Bardhi ▼ 82' 6.3
Dự bị 11
- 9Roger Martí ▲ 63' 6.5
- 18Jorge de Frutos ▲ 63' 6.3
- 21Dani Gómez ▲ 74' 7.0
- 5N. Radoja ▲ 82' 6.6
- 2Son ▲ 82' 6.9
- 7Sergio León
- 23Coke
- 3Toño
- 4Rober
- 6Ó. Duarte
- 34Dani Cárdenas
Thống kê
03⚑9
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm6
5Trúng đích1
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
9Phạt góc3
3Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
381Chuyền bóng358
305Chuyền chính xác275
80%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
47Trận đấu48
60Ghi được65
57Thủng lưới66
1.28Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai29