Athletic Bilbao
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Athletic Bilbao vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 3-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 7, hòa 3, Levante UD thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WLDWD Levante UD
  1. 14' Álex Berenguer
  2. 20' Jorge Miramón
  3. 37' Son
  4. 45'+2 E. Bardhi Morales
  5. HT0-0
  6. 55' Dani Vivian Íñigo Martínez
  7. 63' Mikel Vesga · Álex Berenguer 1-0
  8. 71' Cantero M. Cáceres
  9. 71' M. Malsa Melero
  10. 73' Nico Williams Muniain
  11. 73' Oier Zarraga Oihan Sancet
  12. 76' Williams · Álex Berenguer 2-0
  13. 78' Alex Petxarroman Unai Vencedor
  14. 79' Asier Villalibre Williams
  15. 84' Dani Gómez Roger Martí
  16. 84' Enric Franquesa Son
  17. 88' Oier Zarraga11m 3-0
  18. 90'+1 3-1 Jorge de Frutos
  19. FT3-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.3
  2. 18De Marcos 6.6
  3. 17Yuri 7.2
  4. 4Íñigo Martínez ▼ 55' 7.3
  5. 5Yeray 7.0
  6. 6Mikel Vesga 7.5
  7. 8Oihan Sancet ▼ 73' 6.7
  8. 16Unai Vencedor ▼ 78' 6.9
  9. 10Muniain ▼ 73' 7.0
  10. 9Williams ▼ 79' 7.3
  11. 7Álex Berenguer ⇢2 8.5

Dự bị 12

  1. 12Dani Vivian ▲ 55' 6.7
  2. 30Nico Williams ▲ 73' 6.6
  3. 19Oier Zarraga ▲ 73' 7.5
  4. 2Alex Petxarroman ▲ 78' 6.5
  5. 20Asier Villalibre ▲ 79' 6.3
  6. 14Dani García
  7. 33Nico Serrano
  8. 3Unai Núñez
  9. 24Balenziaga
  10. 22Raúl García
  11. 15Lekue
  12. 13Jokin Ezkieta
Levante UD Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 6.9
  2. 7M. Cáceres ▼ 71' 6.6
  3. 6Ó. Duarte 6.7
  4. 20Miramón 6.7
  5. 2Son ▼ 84' 6.3
  6. 4Rober 6.7
  7. 11Morales ▼ 45' 6.7
  8. 22Melero ▼ 71' 6.3
  9. 8Pepelu 7.0
  10. 9Roger Martí ▼ 84' 6.7
  11. 18Jorge de Frutos 7.3

Dự bị 12

  1. 10E. Bardhi ▲ 45' 6.5
  2. 29Cantero ▲ 71' 6.5
  3. 12M. Malsa ▲ 71' 6.3
  4. 21Dani Gómez ▲ 84' 6.3
  5. 3Enric Franquesa ▲ 84' 6.2
  6. 17N. Vukčević
  7. 1Aitor Fernández
  8. 14Rúben Vezo
  9. 42Marc Pubill
  10. 16Soldado
  11. 5N. Radoja
  12. 23Coke

Thống kê

014
320
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm5
9Trúng đích2
5Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc3
3Việt vị0
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
451Chuyền bóng458
370Chuyền chính xác359
82%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu48
61Ghi được72
50Thủng lưới86
1.17Bàn thắng mỗi trận1.5
17Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu