CA Osasuna
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Villarreal

CA Osasuna vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
DDLLL Villarreal
  1. 17' 0-1 G. Moreno11m
  2. 19' Alfonso Pedraza
  3. 20' V. Munoz · R. Garcia 1-1
  4. 38' Alejandro Catena
  5. 45' A. Budimir · J. Moncayola 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' J. Herrando A. Catena
  8. 46' S. Cardona A. Pedraza
  9. 62' A. Oroz R. Moro
  10. 70' 2-2 G. Moreno · N. Pepe
  11. 72' Lucas Torró
  12. 75' T. Buchanan G. Mikautadze
  13. 75' S. Comesana D. Parejo
  14. 76' A. Bretones R. Garcia
  15. 76' R. Garcia A. Budimir
  16. 83' T. Oluwaseyi G. Moreno
  17. 90' Renato Veiga
  18. FT2-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 6.7
  2. 19V. Rosier 6.3
  3. 24A. Catena ▼ 46' 6.2
  4. 22F. Boyomo 6.6
  5. 20J. Galan 6.9
  6. 7J. Moncayola 7.3
  7. 6L. Torro 6.9
  8. 14R. Garcia ▼ 76' 7.2
  9. 21V. Munoz 7.2
  10. 15R. Moro ▼ 62' 6.5
  11. 17A. Budimir ▼ 76' 7.3

Dự bị 12

  1. 41I. Arguibide
  2. 11K. Barja
  3. 18S. Becker
  4. 23A. Bretones ▲ 76' 6.9
  5. 13A. Fernandez
  6. 9R. Garcia ▲ 76' 6.3
  7. 16M. Gomez
  8. 5J. Herrando ▲ 46' 7.3
  9. 8I. Munoz
  10. 10A. Oroz ▲ 62' 6.3
  11. 29A. Osambela
  12. 3J. Cruz
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 6.5
  2. 15S. Mourino 6.3
  3. 4R. Marin 6.5
  4. 12R. Veiga 6.6
  5. 24A. Pedraza ▼ 46' 6.5
  6. 19N. Pepe 6.2
  7. 18P. Gueye 6.9
  8. 10D. Parejo ▼ 75' 8.0
  9. 20A. Moleiro 6.3
  10. 7G. Moreno ⚽2 ▼ 83' 7.9
  11. 9G. Mikautadze ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 17T. Buchanan ▲ 75' 6.3
  2. 23S. Cardona ▲ 46' 6.9
  3. 14S. Comesana ▲ 75' 6.3
  4. 3A. Freeman
  5. 32H. Lopez
  6. 37C. Macia
  7. 6P. Navarro
  8. 21T. Oluwaseyi ▲ 83' 6.5
  9. 25A. Tenas

Thống kê

026
220
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm5
5Trúng đích4
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
370Chuyền bóng445
299Chuyền chính xác353
81%Chính xác chuyền79%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu52
50Ghi được86
58Thủng lưới75
1.14Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu