Villarreal
4 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
CA Osasuna

Villarreal vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 4-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, CA Osasuna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DWWLL CA Osasuna
  1. 2' Ayoze Pérez · Dani Parejo 1-0
  2. 33' T. Barry · N. Pépé 2-0
  3. 39' Ayoze Pérez · N. Pépé 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' Pau Navarro Kiko Femenía
  6. 46' Bryan Zaragoza Moi Gómez
  7. 61' Pau Navarro
  8. 61' Iker Muñoz Unai García
  9. 66' 3-1 Rubén García · A. Budimir
  10. 70' Álex Baena P. Gueye
  11. 70' T. Buchanan T. Barry
  12. 71' N. Pépé · Álex Baena 4-1
  13. 76' W. Kambwala J. Foyth
  14. 76' Raúl García A. Budimir
  15. 76' Rubén Peña Rubén García
  16. 80' Rubén Peña
  17. 81' 4-2 Aimar Oroz11m
  18. 82' Denis Suárez Dani Parejo
  19. 83' Santi Comesaña
  20. 88' Tajon Buchanan
  21. 88' Kike Barja Jesús Areso
  22. 89' Alejandro Baena
  23. 89' Aimar Oroz
  24. FT4-2

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 7.0
  2. 17Kiko Femenía ▼ 46' 6.6
  3. 8J. Foyth ▼ 76' 6.5
  4. 2Logan Costa 6.7
  5. 23Sergi Cardona 7.2
  6. 19N. Pépé ⇢2 9.2
  7. 14Santi Comesaña 6.9
  8. 10Dani Parejo ▼ 82' 7.2
  9. 18P. Gueye ▼ 70' 7.2
  10. 15T. Barry ▼ 70' 7.7
  11. 22Ayoze Pérez ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 26Pau Navarro ▲ 46' 6.0
  2. 16Álex Baena ▲ 70' 6.9
  3. 9T. Buchanan ▲ 70' 6.2
  4. 5W. Kambwala ▲ 76' 6.5
  5. 6Denis Suárez ▲ 82' 6.7
  6. 13Diego Conde
  7. 4E. Bailly
  8. 24Alfonso Pedraza
  9. 7Gerard Moreno
CA Osasuna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 6.2
  2. 12Jesús Areso ▼ 88' 6.3
  3. 22E. Boyomo 6.5
  4. 4Unai García ▼ 61' 6.2
  5. 5Jorge Herrando 6.2
  6. 23Abel Bretones 6.5
  7. 16Moi Gómez ▼ 46' 6.6
  8. 6Lucas Torró 7.5
  9. 10Aimar Oroz 7.0
  10. 14Rubén García ▼ 76' 7.2
  11. 17A. Budimir ▼ 76' 6.7

Dự bị 10

  1. 19Bryan Zaragoza ▲ 46' 6.9
  2. 18Iker Muñoz ▲ 61' 6.6
  3. 9Raúl García ▲ 76' 6.3
  4. 15Rubén Peña ▲ 76' 7.3
  5. 11Kike Barja ▲ 88' 6.6
  6. 20José Arnáiz
  7. 31Pablo Valencia
  8. 13Aitor Fernández
  9. 3Juan Cruz
  10. 8Pablo Ibáñez

Thống kê

042
810
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm11
5Trúng đích4
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
2Phạt góc8
3Việt vị2
10Phạm lỗi18
4Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-1.71Bàn thắng ngăn chặn-1.71
390Chuyền bóng476
331Chuyền chính xác404
85%Chính xác chuyền85%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
85Ghi được67
68Thủng lưới67
1.81Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu