CA Osasuna vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- DWWLL CA Osasuna
- DDLLL Villarreal
- HT0-0
- 58' ▲ Moi Gómez ▼ Alberto Moreno
- 63' E. Ávila · Rubén García 1-0
- 70' ▲ A. Budimir ▼ Kike
- 70' ▲ D. Brašanac ▼ Javi Martínez
- 74' Chimy Ávila
- 77' ▲ S. Chukwueze ▼ Yeremi Pino
- 77' ▲ B. Dia ▼ G. Lo Celso
- 77' ▲ Manu Trigueros ▼ S. Aurier
- 81' ▲ Aridane ▼ E. Ávila
- 84' ▲ F. Coquelin ▼ Dani Parejo
- 89' ▲ Oier ▼ Rubén García
- FT1-0
Đội hình
- 1Sergio Herrera 7.5
- 3Juan Cruz 7.0
- 5David García 7.3
- 2Nacho Vidal 7.5
- 39Manu Sánchez 6.7
- 24Lucas Torró 6.9
- 14Rubén García ⇢ ▼ 89' 7.7
- 28Javi Martínez ▼ 70' 6.5
- 7Moncayola 6.3
- 18Kike ▼ 70' 6.9
- 9E. Ávila ⚽ ▼ 81' 7.2
Dự bị 12
- 17A. Budimir ▲ 70' 6.2
- 8D. Brašanac ▲ 70' 6.9
- 23Aridane ▲ 81' 6.9
- 6Oier ▲ 89'
- 16Cote
- 13Juan Pérez
- 15Jonás Ramalho
- 4Unai García
- 10Roberto Torres
- 11Kike Barja
- 21Iñigo Pérez
- 33Iker Benito
- 13G. Rulli 6.6
- 3Albiol 6.9
- 25S. Aurier ▼ 77' 6.3
- 18Alberto Moreno ▼ 58' 6.3
- 12P. Estupiñán 7.0
- 4Pau Torres 6.9
- 6E. Capoue 7.2
- 5Dani Parejo ▼ 84' 7.2
- 17G. Lo Celso ▼ 77' 7.5
- 21Yeremi Pino ▼ 77' 6.9
- 15A. Groeneveld 6.5
Dự bị 11
- 23Moi Gómez ▲ 58' 6.7
- 11S. Chukwueze ▲ 77' 6.7
- 16B. Dia ▲ 77' 6.6
- 14Manu Trigueros ▲ 77' 6.3
- 19F. Coquelin ▲ 84' 6.5
- 35F. Jörgensen
- 24Pedraza
- 22A. Mandi
- 1Asenjo
- 2Mario Gaspar
- 10Iborra
Thống kê
01⚑6
⚑800
28%Kiểm soát bóng72%
12Dứt điểm10
3Trúng đích1
8Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
6Phạt góc8
2Việt vị3
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
251Chuyền bóng679
156Chuyền chính xác588
62%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu62
56Ghi được113
60Thủng lưới74
1.12Bàn thắng mỗi trận1.82
17Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai48