CA Osasuna
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

CA Osasuna vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-3 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
DDLLL Villarreal
  1. 14' 0-1 S. Chukwueze · Pedraza
  2. 35' José Luis Morales Gerard Moreno
  3. 39' Nacho Vidal
  4. HT0-1
  5. 46' D. Brašanac Nacho Vidal
  6. 46' J. Mojica Pedraza
  7. 46' A. Mandi Raúl Albiol
  8. 47' Lucas Torró
  9. 57' Yéremy Pino
  10. 64' A. Budimir E. Ávila
  11. 68' G. Lo Celso Ramón Terrats
  12. 72' Darko Brašanac
  13. 78' Rubén García A. Ezzalzouli
  14. 78' Pablo Ibáñez Lucas Torró
  15. 78' Kike García Kike Barja
  16. 85' Kiko Femenía S. Chukwueze
  17. 85' 0-2 José Luis Morales
  18. 87' José Luis Morales
  19. 90'+3 0-3 José Luis Morales · Yeremy Pino
  20. FT0-3

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 25Aitor Fernández 6.3
  2. 2Nacho Vidal ▼ 46' 6.7
  3. 23Aridane 6.3
  4. 5David García 6.2
  5. 20Manu Sánchez 6.5
  6. 7Moncayola 5.9
  7. 6Lucas Torró ▼ 78' 6.9
  8. 16Moi Gómez 6.7
  9. 11Kike Barja ▼ 78' 6.6
  10. 9E. Ávila ▼ 64' 6.3
  11. 12A. Ezzalzouli ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 8D. Brašanac ▲ 46' 6.9
  2. 17A. Budimir ▲ 64' 6.7
  3. 14Rubén García ▲ 78' 6.3
  4. 19Pablo Ibáñez ▲ 78' 6.7
  5. 18Kike García ▲ 78' 6.3
  6. 3Juan Cruz
  7. 4Unai García
  8. 1Sergio Herrera
  9. 35Diego Moreno
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 1Pepe Reina 7.5
  2. 8J. Foyth 8.0
  3. 3Raúl Albiol ▼ 46' 7.0
  4. 4Pau Torres 7.6
  5. 24Pedraza ▼ 46' 7.2
  6. 39Ramón Terrats ▼ 68' 6.5
  7. 10Dani Parejo 6.6
  8. 14Manu Trigueros 7.0
  9. 11S. Chukwueze ▼ 85' 7.5
  10. 7Gerard Moreno ▼ 35' 6.9
  11. 21Yeremy Pino 8.0

Dự bị 10

  1. 22José Luis Morales ⚽2 ▲ 35' 8.2
  2. 12J. Mojica ▲ 46' 6.3
  3. 23A. Mandi ▲ 46' 6.9
  4. 17G. Lo Celso ▲ 68' 6.3
  5. 2Kiko Femenía ▲ 85' 6.3
  6. 15N. Jackson
  7. 18Alberto Moreno
  8. 40H. Hassan
  9. 5Jorge Cuenca
  10. 35F. Jörgensen

Thống kê

037
120
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm12
2Trúng đích6
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc1
1Việt vị3
15Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
454Chuyền bóng397
370Chuyền chính xác310
81%Chính xác chuyền78%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu64
76Ghi được123
64Thủng lưới72
1.31Bàn thắng mỗi trận1.92
16Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn36
37Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu