CA Osasuna
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Villarreal

CA Osasuna vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
DDLLL Villarreal
  1. 10' Alejandro Baena
  2. 17' José Luis Morales Alexander Sørloth
  3. 30' Ante Budimir · Rubén Peña 1-0
  4. 34' Iker Muñoz
  5. 40' Bertrand Traoré
  6. HT1-0
  7. 57' 1-1 José Luis Morales · Alejandro Baena
  8. 58' Raúl García de Haro Ante Budimir
  9. 63' Gonçalo Guedes Alejandro Baena
  10. 63' Dani Parejo Jorge Cuenca
  11. 66' Jon Moncayola Lucas Torró
  12. 66' Moi Gómez Pablo Ibáñez Lumbreras
  13. 79' Unai García Alejandro Catena
  14. 79' Ilias Akhomach Ramón Terrats
  15. 80' José Manuel Arnáiz Aimar Oroz
  16. 82' Rubén Peña
  17. 88' José Manuel Arnáiz
  18. 88' Yerson Mosquera
  19. 89' Unai García
  20. FT1-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 13Aitor Fernández 6.9
  2. 12Jesús Areso 7.0
  3. 24Alejandro Catena ▼ 79' 6.9
  4. 28Jorge Herrando 6.9
  5. 22Johan Mojica 6.5
  6. 34Iker Muñoz 6.3
  7. 15Rubén Peña 7.3
  8. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▼ 66' 6.9
  9. 6Lucas Torró ▼ 66' 7.0
  10. 10Aimar Oroz ▼ 80' 6.7
  11. 17Ante Budimir ▼ 58' 7.2

Dự bị 8

  1. 23Raúl García de Haro ▲ 58' 7.3
  2. 16Moi Gómez ▲ 66' 6.3
  3. 7Jon Moncayola ▲ 66' 6.9
  4. 4Unai García ▲ 79' 6.6
  5. 20José Manuel Arnáiz ▲ 80' 6.3
  6. 32Dimitrios Stamatakis
  7. 1Sergio Herrera
  8. 3Juan Cruz
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Pepe Reina 7.6
  2. 17Kiko Femenía 6.9
  3. 2Yerson Mosquera 7.0
  4. 23Aïssa Mandi 7.0
  5. 5Jorge Cuenca ▼ 63' 6.7
  6. 25Bertrand Traoré 7.0
  7. 4Santi Comesaña 7.2
  8. 20Ramón Terrats ▼ 79' 7.3
  9. 14Manu Trigueros 6.9
  10. 16Alejandro Baena ▼ 63' 7.2
  11. 11Alexander Sørloth ▼ 17' 6.7

Dự bị 11

  1. 15José Luis Morales ▲ 17' 7.2
  2. 10Dani Parejo ▲ 63' 6.6
  3. 9Gonçalo Guedes ▲ 63' 6.7
  4. 27Ilias Akhomach ▲ 79' 6.9
  5. 13Filip Jörgensen
  6. 18Alberto Moreno
  7. 12Eric Bailly
  8. 3Raúl Albiol
  9. 19Francis Coquelin
  10. 6Étienne Capoue
  11. 7Gerard Moreno

Thống kê

046
430
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm11
6Trúng đích3
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị4
13Phạm lỗi6
4Thẻ vàng3
2Cứu thua5
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
358Chuyền bóng490
287Chuyền chính xác427
80%Chính xác chuyền87%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu57
65Ghi được92
71Thủng lưới100
1.3Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn38
35Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu