Villarreal
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Villarreal vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, CA Osasuna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
DDLLL Villarreal
DWWLL CA Osasuna
  1. 27' Darko Brašanac
  2. 42' A. Danjuma · N. Jackson 1-0
  3. HT1-0
  4. 49' Sergio Herrera
  5. 52' A. Danjuma11m 2-0
  6. 61' Juan Cruz
  7. 64' José Luis Morales N. Jackson
  8. 64' Rubén García Moi Gómez
  9. 64' Aimar Oroz Lucas Torró
  10. 64' A. Ezzalzouli E. Ávila
  11. 66' Raúl Albiol
  12. 66' Kike García
  13. 71' Alberto Moreno A. Danjuma
  14. 71' S. Chukwueze Yeremi Pino
  15. 72' Rubén García
  16. 77' A. Budimir Kike García
  17. 77' Manu Sánchez David García
  18. 78' Aimar Oroz
  19. 84' Manu Trigueros Manu Morlanes
  20. 90'+2 Manu Trigueros
  21. FT2-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 7.9
  2. 23A. Mandi 7.3
  3. 3Raúl Albiol 7.3
  4. 4Pau Torres 7.0
  5. 24Pedraza 7.5
  6. 21Yeremi Pino ▼ 71' 6.9
  7. 20Manu Morlanes ▼ 84' 6.6
  8. 10Dani Parejo 7.2
  9. 16Álex Baena 8.0
  10. 15N. Jackson ▼ 64' 7.3
  11. 9A. Danjuma ⚽2 ▼ 71' 7.9

Dự bị 8

  1. 22José Luis Morales ▲ 64' 6.6
  2. 18Alberto Moreno ▲ 71' 6.6
  3. 11S. Chukwueze ▲ 71' 6.2
  4. 14Manu Trigueros ▲ 84' 6.5
  5. 1Pepe Reina
  6. 5Jorge Cuenca
  7. 12J. Mojica
  8. 31Iker Álvarez
CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.2
  2. 2Nacho Vidal 6.7
  3. 23Aridane 6.3
  4. 5David García ▼ 77' 6.3
  5. 3Juan Cruz 7.0
  6. 6Lucas Torró ▼ 64' 6.2
  7. 16Moi Gómez ▼ 64' 6.7
  8. 8D. Brašanac 6.6
  9. 7Moncayola 7.0
  10. 9E. Ávila ▼ 64' 6.5
  11. 18Kike García ▼ 77' 6.3

Dự bị 10

  1. 14Rubén García ▲ 64' 6.6
  2. 22Aimar Oroz ▲ 64' 6.7
  3. 12A. Ezzalzouli ▲ 64' 6.7
  4. 17A. Budimir ▲ 77' 6.3
  5. 20Manu Sánchez ▲ 77' 6.7
  6. 13Juan Pérez
  7. 25Aitor Fernández
  8. 11Kike Barja
  9. 19Pablo Ibáñez
  10. 10Roberto Torres

Thống kê

028
460
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm14
9Trúng đích3
2Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn3
8Phạt góc4
5Việt vị2
14Phạm lỗi23
2Thẻ vàng6
3Cứu thua7
416Chuyền bóng289
347Chuyền chính xác233
83%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

64Trận đấu58
123Ghi được76
72Thủng lưới64
1.92Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn27
72Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu