Girona FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

Girona FC vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 2, Getafe CF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DLWWL Girona FC
WLLDD Getafe CF
  1. 17' Thomas Lemar
  2. 25' Domingos Duarte
  3. HT0-0
  4. 59' 0-1 L. Vazquez · J. Iglesias
  5. 63' C. Echeverri T. Lemar
  6. 71' J. Roca B. Gil
  7. 80' Álex Moreno
  8. 81' J. Arango I. Martin
  9. 82' A. Frances H. Rincon
  10. 83' Mario Martín
  11. 86' S. Boselli L. Vazquez
  12. 87' Fran Beltrán
  13. 90'+6 Vladyslav Vanat
  14. 90' Joel Roca
  15. 90'+2 Martín Satriano
  16. 90' Vitor Reis · A. Moreno 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michel
  1. 22M. ter Stegen 6.9
  2. 2H. Rincon ▼ 82' 6.9
  3. 12Vitor Reis 8.3
  4. 17D. Blind 7.3
  5. 24A. Moreno 7.0
  6. 23I. Martin ▼ 81' 6.9
  7. 8F. Beltran 7.0
  8. 15V. Tsygankov 5.7
  9. 11T. Lemar ▼ 63' 6.3
  10. 21B. Gil ▼ 71' 6.7
  11. 19V. Vanat 6.2

Dự bị 8

  1. 13P. Gazzaniga
  2. 25V. Krapyvtsov
  3. 3J. Roca ▲ 71' 6.6
  4. 5D. Lopez
  5. 14C. Echeverri ▲ 63' 6.9
  6. 16A. Frances ▲ 82' 7.2
  7. 28G. Jordana
  8. 32J. Arango ▲ 81' 6.7
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 7.3
  2. 17Kiko Femenia 7.2
  3. 22D. Duarte 6.3
  4. 2Djene 6.6
  5. 24Z. Romero 6.3
  6. 21J. Iglesias 7.0
  7. 6M. Martin 6.5
  8. 5L. Milla 7.5
  9. 8M. Arambarri 6.9
  10. 10M. Satriano 7.0
  11. 19L. Vazquez ▼ 86' 7.2

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 15S. Boselli ▲ 86' 6.2
  3. 41J. Montes
  4. 12A. Nyom
  5. 16D. Rico
  6. 14Javier Munoz
  7. 44A. Riquelme
  8. 20C. da Costa
  9. 7Juanmi
  10. 23A. Liso
  11. 18Alex Sancris

Thống kê

053
430
69%Kiểm soát bóng31%
12Dứt điểm8
4Trúng đích2
6Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn5
3Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.60Bàn thắng ngăn chặn0.60
609Chuyền bóng274
532Chuyền chính xác195
87%Chính xác chuyền71%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
48Ghi được34
59Thủng lưới41
1.14Bàn thắng mỗi trận0.81
8Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu