Getafe CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Girona FC

Getafe CF vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 5, hòa 2, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WLLDD Getafe CF
DLWWL Girona FC
  1. 34' Donny van de Beek
  2. 35' Yellu Santiago
  3. 38' Diego Rico
  4. 39' Oriol Romeu
  5. 40' Yangel Herrera
  6. 42' 0-1 Y. Herrera · Bryan Gil
  7. HT0-1
  8. 46' B. Yıldırım Yellu Santiago
  9. 64' Álex Sola A. Nyom
  10. 64' Á. Rodríguez Carles Pérez
  11. 73' Silvi D. van de Beek
  12. 73' C. Stuani B. Miovski
  13. 73' Ferrán Ruiz Y. Herrera
  14. 85' Carles Aleñá C. Uche
  15. 87' Álex Sola
  16. 89' Kim Min-Su Bryan Gil
  17. 90'+2 Bertuğ Yıldırım
  18. FT0-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.5
  2. 21Juan Iglesias 6.9
  3. 22Domingos Duarte 6.5
  4. 15O. Alderete 7.2
  5. 16Diego Rico 6.9
  6. 20Yellu Santiago ▼ 46' 6.5
  7. 8M. Arambarri 6.6
  8. 12A. Nyom ▼ 64' 6.3
  9. 5Luis Milla 7.2
  10. 17Carles Pérez ▼ 64' 6.3
  11. 6C. Uche ▼ 85' 6.3

Dự bị 9

  1. 10B. Yıldırım ▲ 46' 6.3
  2. 7Álex Sola ▲ 64' 6.5
  3. 18Á. Rodríguez ▲ 64' 6.9
  4. 11Carles Aleñá ▲ 85' 6.3
  5. 31J. Patrick
  6. 19P. González
  7. 27N. Aberdin
  8. 34David Argüelles
  9. 1J. Letáček
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.7
  2. 4Arnau Martínez 7.2
  3. 15Juanpe 7.3
  4. 5David López 7.2
  5. 17D. Blind 6.9
  6. 21Y. Herrera ▼ 73' 7.2
  7. 14Oriol Romeu 7.0
  8. 20Bryan Gil ▼ 89' 7.2
  9. 6D. van de Beek ▼ 73' 6.9
  10. 3Miguel Gutiérrez 6.7
  11. 19B. Miovski ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 28Silvi ▲ 73' 6.9
  2. 7C. Stuani ▲ 73' 6.9
  3. 45Ferrán Ruiz ▲ 73' 6.9
  4. 29Kim Min-Su ▲ 89'
  5. 46D. Camara
  6. 25Pau López
  7. 44P. Ba
  8. 31Jastin García
  9. 42Lucas García

Thống kê

035
230
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm3
0Trúng đích2
3Chệch đích0
2Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị0
25Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
383Chuyền bóng472
311Chuyền chính xác381
81%Chính xác chuyền81%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
41Ghi được61
49Thủng lưới88
0.84Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu