Getafe CF
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Getafe CF vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 5, hòa 2, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WLLDD Getafe CF
DLWWL Girona FC
  1. HT0-0
  2. 46' A. Abqar Djene
  3. 46' M. Martin Kiko Femenia
  4. 46' Alex Sancris C. da Costa
  5. 59' T. Lemar V. Tsygankov
  6. 59' B. Gil J. Roca
  7. 72' M. Martin · L. Milla 1-0
  8. 76' H. Rincon A. Martinez
  9. 76' C. Stuani I. Martin
  10. 83' Juan Iglesias
  11. 86' B. Mayoral · Alex Sancris 2-0
  12. 90'+8 Azzedine Ounahi
  13. 90'+7 Daley Blind
  14. 90'+2 Cristhian Stuani
  15. 90'+1 Y. Neyou A. Liso
  16. 90'+1 A. Kamara L. Milla
  17. 90' 2-1 C. Stuani11m
  18. FT2-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás Jiménez
  1. 13D. Soria 6.9
  2. 17Kiko Femenia ▼ 46' 7.2
  3. 22D. Duarte 6.2
  4. 2Djene ▼ 46' 6.9
  5. 16D. Rico 6.7
  6. 21J. Iglesias 7.2
  7. 5L. Milla ▼ 90' 6.6
  8. 8M. Arambarri 7.0
  9. 20C. da Costa ▼ 46' 6.7
  10. 9B. Mayoral 6.6
  11. 23A. Liso ▼ 90' 6.0

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 3A. Abqar ▲ 46' 6.3
  3. 32L. Laso
  4. 4Y. Neyou ▲ 90'
  5. 6M. Martin ▲ 46' 7.6
  6. 14Javier Munoz
  7. 7Juanmi
  8. 11A. Kamara ▲ 90'
  9. 37Joselu
  10. 18Alex Sancris ▲ 46' 7.2
  11. 39Y. Tallal
Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 7.0
  2. 4A. Martinez ▼ 76' 6.9
  3. 12Vitor Reis 6.7
  4. 17D. Blind 6.3
  5. 24A. Moreno 5.9
  6. 20A. Witsel 6.9
  7. 15V. Tsygankov ▼ 59' 6.3
  8. 23I. Martin ▼ 76' 6.6
  9. 18A. Ounahi 6.3
  10. 3J. Roca ▼ 59' 6.2
  11. 19V. Vanat 6.2

Dự bị 12

  1. 1D. Livakovic
  2. 25V. Krapyvtsov
  3. 2H. Rincon ▲ 76' 6.5
  4. 7C. Stuani ▲ 76' 6.7
  5. 8Portu
  6. 9A. Ruiz
  7. 10Y. Asprilla
  8. 11T. Lemar ▲ 59' 6.3
  9. 21B. Gil ▲ 59' 6.3
  10. 22J. E. Solis Romero
  11. 29L. Kourouma
  12. 44P. Ba

Thống kê

018
320
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm8
4Trúng đích4
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
8Phạt góc3
3Việt vị0
17Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
247Chuyền bóng403
164Chuyền chính xác302
66%Chính xác chuyền75%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
34Ghi được48
41Thủng lưới59
0.81Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu