Girona FC
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Girona FC vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 2, Getafe CF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DLWWL Girona FC
WLLDD Getafe CF
  1. 7' Juanmi Latasa
  2. 12' Yangel Herrera · Sávio 1-0
  3. 14' Yangel Herrera
  4. 28' Borja Mayoral
  5. 29' Stefan Mitrović
  6. 45'+3 Paulo Gazzaniga
  7. HT1-0
  8. 51' Djené
  9. 55' Cristhian Stuani · Miguel Gutiérrez 2-0
  10. 59' Portu Stefan Mitrović
  11. 59' Anthony Lozano Borja Mayoral
  12. 62' Iván Martín
  13. 65' Cristhian Stuani 3-0
  14. 66' Santi García Carles Aleñá
  15. 71' Artem Dovbyk Cristhian Stuani
  16. 72' Valery Fernández Sávio
  17. 84' Pablo Torre Iván Martín
  18. 88' Gorka Rivera Damián Suárez
  19. 90'+3 Domingos Duarte
  20. 90' Silvi Clúa Yangel Herrera
  21. 90' Bernardo Espinosa Arnau Martínez
  22. FT3-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 13Paulo Gazzaniga 7.0
  2. 4Arnau Martínez ▼ 90' 6.9
  3. 5David López 7.5
  4. 17Daley Blind 7.2
  5. 3Miguel Gutiérrez 7.3
  6. 14Aleix García 6.9
  7. 8Viktor Tsygankov 7.2
  8. 21Yangel Herrera ▼ 90' 7.3
  9. 23Iván Martín ▼ 84' 6.7
  10. 16Sávio ▼ 72' 7.3
  11. 7Cristhian Stuani ⚽2 ▼ 71' 8.3

Dự bị 11

  1. 9Artem Dovbyk ▲ 71' 6.6
  2. 11Valery Fernández ▲ 72' 6.5
  3. 18Pablo Torre ▲ 84' 6.6
  4. 2Bernardo Espinosa ▲ 90' 6.6
  5. 28Silvi Clúa ▲ 90' 6.7
  6. 26Toni Fuidias
  7. 1Juan Carlos
  8. 15Juanpe
  9. 20Yan Couto
  10. 30Iker Almena
  11. 24Manu Vallejo
Getafe CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.5
  2. 22Damián Suárez ▼ 88' 6.7
  3. 6Domingos Duarte 6.2
  4. 23Stefan Mitrović ▼ 59' 6.2
  5. 4Gastón Álvarez 6.7
  6. 20Nemanja Maksimović 6.9
  7. 2Djené 6.3
  8. 21Juan Iglesias 7.3
  9. 11Carles Aleñá ▼ 66' 6.2
  10. 19Borja Mayoral ▼ 59' 6.7
  11. 14Juanmi Latasa 6.6

Dự bị 8

  1. 9Portu ▲ 59' 6.2
  2. 17Anthony Lozano ▲ 59' 6.2
  3. 28Santi García ▲ 66' 6.2
  4. 27Gorka Rivera ▲ 88' 6.7
  5. 35Jorge Benito
  6. 1Daniel Fuzato
  7. 15Omar Alderete
  8. 3Fabrizio Angileri

Thống kê

023
250
65%Kiểm soát bóng35%
7Dứt điểm9
6Trúng đích2
0Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi20
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
529Chuyền bóng274
457Chuyền chính xác189
86%Chính xác chuyền69%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu48
113Ghi được70
61Thủng lưới64
2.31Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn23
64Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu