Villarreal vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 2, hòa 2, Real Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WWLWW Real Madrid
- 2' Juan Foyth
- 24' ▲ R. Marin ▼ J. Foyth
- HT0-0
- 47' 0-1 K. Mbappe
- 51' Tajon Buchanan
- 57' Pau Navarro
- 62' Franco Mastantuono
- 70' ▲ N. Pepe ▼ T. Buchanan
- 70' ▲ T. Oluwaseyi ▼ G. Moreno
- 74' ▲ G. Garcia ▼ F. Mastantuono
- 77' ▲ T. Partey ▼ D. Parejo
- 77' ▲ A. Perez ▼ G. Mikautadze
- 80' ▲ B. Diaz ▼ A. Guler
- 90' 0-2 K. Mbappe11m
- FT0-2
Đội hình
- 1Luiz Junior 6.7
- 26P. Navarro 6.2
- 8J. Foyth ▼ 24' 6.7
- 12R. Veiga 6.9
- 24A. Pedraza 6.3
- 17T. Buchanan ▼ 70' 6.7
- 10D. Parejo ▼ 77' 7.2
- 18P. Gueye 6.7
- 20A. Moleiro 6.3
- 7G. Moreno ▼ 70' 6.3
- 9G. Mikautadze ▼ 77' 6.3
Dự bị 8
- 25A. Tenas
- 4R. Marin ▲ 24' 7.3
- 16T. Partey ▲ 77' 6.3
- 19N. Pepe ▲ 70' 6.7
- 21T. Oluwaseyi ▲ 70' 6.3
- 22A. Perez ▲ 77' 6.9
- 23S. Cardona
- 37C. Macia
- 1T. Courtois 7.0
- 8F. Valverde 7.3
- 17R. Asencio 7.2
- 24D. Huijsen 7.2
- 18A. Carreras 7.2
- 15A. Guler ▼ 80' 7.7
- 6E. Camavinga 7.3
- 5J. Bellingham 7.2
- 30F. Mastantuono ▼ 74' 7.3
- 10K. Mbappe ⚽2 8.3
- 7Vinicius Junior 7.2
Dự bị 11
- 13A. Lunin
- 43S. Mestre
- 2D. Carvajal
- 4D. Alaba
- 11Rodrygo
- 16G. Garcia ▲ 74' 6.5
- 19D. Ceballos
- 20F. Garcia
- 21B. Diaz ▲ 80' 6.3
- 27D. Aguado
- 28J. Cestero Sancho
Thống kê
03⚑6
⚑610
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm14
1Trúng đích4
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
6Phạt góc6
19Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
384Chuyền bóng551
311Chuyền chính xác483
81%Chính xác chuyền88%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
52Trận đấu55
86Ghi được118
75Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận2.15
8Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn35
42Hiệp hai63