Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Villarreal

Real Madrid vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, Villarreal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWLWW Real Madrid
DDLLL Villarreal
  1. 14' F. Valverde · L. Modrić 1-0
  2. 33' Kiko Femenía
  3. HT1-0
  4. 68' Yeremy Pino Álex Baena
  5. 68' I. Akhomach N. Pépé
  6. 68' E. Bailly Raúl Albiol
  7. 70' Éder Militão E. Camavinga
  8. 71' Rodrygo K. Mbappé
  9. 73' Vinícius Júnior · F. Valverde 2-0
  10. 79' A. Güler Vinícius Júnior
  11. 79' Ramon Terrats Dani Parejo
  12. 86' Juan Bernat Sergi Cardona
  13. 90'+2 Lucas Vázquez L. Modrić
  14. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 7.2
  2. 2Dani Carvajal 7.3
  3. 14A. Tchouaméni 7.2
  4. 22A. Rüdiger 7.3
  5. 23F. Mendy 7.2
  6. 10L. Modrić ▼ 90' 8.5
  7. 8F. Valverde 8.9
  8. 6E. Camavinga ▼ 70' 7.3
  9. 5J. Bellingham 7.3
  10. 9K. Mbappé ▼ 71' 6.6
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 79' 8.2

Dự bị 11

  1. 3Éder Militão ▲ 70' 6.3
  2. 11Rodrygo ▲ 71' 6.7
  3. 15A. Güler ▲ 79' 6.9
  4. 17Lucas Vázquez ▲ 90'
  5. 18Jesús Vallejo
  6. 31Jacobo Ramón
  7. 16Endrick
  8. 20Fran García
  9. 19Dani Ceballos
  10. 26Fran González
  11. 34Sergio Mestre
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marcelino
  1. 13Diego Conde 6.2
  2. 17Kiko Femenía 6.9
  3. 3Raúl Albiol ▼ 68' 6.3
  4. 2Logan Costa 6.6
  5. 23Sergi Cardona ▼ 86' 6.5
  6. 14Santi Comesaña 6.7
  7. 10Dani Parejo ▼ 79' 6.3
  8. 18P. Gueye 7.2
  9. 19N. Pépé ▼ 68' 7.2
  10. 15T. Barry 6.2
  11. 16Álex Baena ▼ 68' 6.9

Dự bị 8

  1. 21Yeremy Pino ▲ 68' 7.0
  2. 11I. Akhomach ▲ 68' 6.9
  3. 4E. Bailly ▲ 68' 6.5
  4. 20Ramon Terrats ▲ 79' 6.5
  5. 12Juan Bernat ▲ 86' 6.2
  6. 26Pau Navarro
  7. 33Pau Cabanes
  8. 1Luíz Júnior

Thống kê

002
510
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm12
2Trúng đích1
5Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
2Phạt góc5
1Việt vị3
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua0
-1.53Bàn thắng ngăn chặn-1.53
649Chuyền bóng516
595Chuyền chính xác470
92%Chính xác chuyền91%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu47
140Ghi được85
80Thủng lưới68
2.15Bàn thắng mỗi trận1.81
21Giữ sạch lưới8
43Trên 2.5 bàn32
85Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu