Villarreal vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 2, hòa 2, Real Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WWLWW Real Madrid
- 23' Juan Foyth
- 23' Éder Militão
- 29' Marco Asensio
- 45'+2 Gareth Bale
- HT0-0
- 51' Raúl Albiol
- 67' ▲ Manu Trigueros ▼ Iborra
- 67' ▲ B. Dia ▼ A. Groeneveld
- 74' ▲ P. Estupiñán ▼ Pedraza
- 74' ▲ Yeremi Pino ▼ S. Chukwueze
- 74' ▲ L. Jović ▼ G. Bale
- 78' ▲ Rodrygo ▼ Asensio
- 78' ▲ L. Modrić ▼ F. Valverde
- 82' ▲ Nacho ▼ Marcelo
- 82' ▲ E. Hazard ▼ Vinícius Júnior
- 87' ▲ S. Aurier ▼ G. Lo Celso
- 88' Casemiro
- FT0-0
Đội hình
- 13G. Rulli 8.0
- 3Albiol 6.6
- 18Alberto Moreno 6.3
- 4Pau Torres 7.3
- 8J. Foyth 7.2
- 10Iborra ▼ 67' 6.9
- 5Dani Parejo 7.3
- 17G. Lo Celso ▼ 87' 7.3
- 24Pedraza ▼ 74' 6.7
- 15A. Groeneveld ▼ 67' 6.5
- 11S. Chukwueze ▼ 74' 6.9
Dự bị 11
- 14Manu Trigueros ▲ 67' 6.7
- 16B. Dia ▲ 67' 6.7
- 12P. Estupiñán ▲ 74' 6.7
- 21Yeremi Pino ▲ 74' 6.7
- 25S. Aurier ▲ 87'
- 2Mario Gaspar
- 22A. Mandi
- 9Paco Alcácer
- 35F. Jörgensen
- 1Asenjo
- 23Moi Gómez
- 1T. Courtois 7.5
- 12Marcelo ▼ 82' 6.7
- 4D. Alaba 7.2
- 2Carvajal 7.7
- 3Éder Militão 7.3
- 8T. Kroos 7.3
- 14Casemiro 8.3
- 15F. Valverde ▼ 78' 7.3
- 18G. Bale ▼ 74' 6.3
- 11Asensio ▼ 78' 7.2
- 20Vinícius Júnior ▼ 82' 7.2
Dự bị 12
- 16L. Jović ▲ 74' 6.3
- 21Rodrygo ▲ 78' 6.5
- 10L. Modrić ▲ 78' 6.7
- 6Nacho ▲ 82' 6.7
- 7E. Hazard ▲ 82' 7.3
- 19Dani Ceballos
- 5Vallejo
- 22Isco
- 40Toni Fuidias
- 13A. Lunin
- 25E. Camavinga
- 17Lucas Vázquez
Thống kê
02⚑3
⚑340
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm17
2Trúng đích6
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn4
3Phạt góc3
3Việt vị4
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
5Cứu thua2
478Chuyền bóng616
410Chuyền chính xác558
86%Chính xác chuyền91%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
62Trận đấu58
113Ghi được120
74Thủng lưới52
1.82Bàn thắng mỗi trận2.07
19Giữ sạch lưới23
33Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai78