Atlético Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Atlético Madrid vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 6, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
WDWWL Deportivo Alavés
  1. 6' Pablo Ibáñez
  2. 27' Johnny Cardoso
  3. HT0-0
  4. 48' A. Sorloth · P. Barrios 1-0
  5. 54' D. Suarez J. Guridi
  6. 55' A. Guevara P. Ibanez
  7. 55' L. Boye T. Martinez
  8. 62' Koke G. Simeone
  9. 62' A. Baena T. Almada
  10. 62' A. Griezmann J. Alvarez
  11. 69' A. Rebbach C. Alena
  12. 78' R. Le Normand J. Cardoso
  13. 81' A. Manas A. Blanco
  14. 86' N. Molina A. Sorloth
  15. FT1-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 6.9
  2. 14M. Llorente 7.3
  3. 18M. Pubill 7.3
  4. 17D. Hancko 7.3
  5. 3M. Ruggeri 7.2
  6. 20G. Simeone ▼ 62' 6.3
  7. 8P. Barrios 8.0
  8. 5J. Cardoso ▼ 78' 7.0
  9. 11T. Almada ▼ 62' 6.7
  10. 19J. Alvarez ▼ 62' 7.3
  11. 9A. Sorloth ▼ 86' 7.9

Dự bị 10

  1. 1J. Musso
  2. 31S. Esquivel
  3. 2J. M. Gimenez
  4. 16N. Molina ▲ 86' 6.9
  5. 24R. Le Normand ▲ 78' 6.6
  6. 6Koke ▲ 62' 6.7
  7. 10A. Baena ▲ 62' 7.0
  8. 27J. Monserrate
  9. 29R. Belaid
  10. 7A. Griezmann ▲ 62' 6.3
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 6.7
  2. 17Jonny Otto 6.3
  3. 14N. Tenaglia 6.9
  4. 5J. Pacheco 7.0
  5. 24V. Parada 7.5
  6. 8A. Blanco ▼ 81' 6.7
  7. 7C. Vicente 7.2
  8. 19P. Ibanez ▼ 55' 6.2
  9. 18J. Guridi ▼ 54' 6.3
  10. 10C. Alena ▼ 69' 6.7
  11. 11T. Martinez ▼ 55' 6.2

Dự bị 9

  1. 13R. Fernandez
  2. 3Yusi
  3. 4D. Suarez ▲ 54' 6.9
  4. 6A. Guevara ▲ 55' 6.5
  5. 15L. Boye ▲ 55' 6.3
  6. 20Calebe
  7. 21A. Rebbach ▲ 69' 7.0
  8. 23C. Protesoni
  9. 34A. Manas ▲ 81' 6.3

Thống kê

016
610
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm8
6Trúng đích0
9Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
6Phạt góc6
2Việt vị1
13Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Cứu thua4
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
555Chuyền bóng464
488Chuyền chính xác383
88%Chính xác chuyền83%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu42
100Ghi được47
75Thủng lưới58
1.75Bàn thắng mỗi trận1.12
16Giữ sạch lưới7
32Trên 2.5 bàn20
53Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu