Deportivo Alavés
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Atlético Madrid

Deportivo Alavés vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 2, Atlético Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Antonio Mateu
Phong độ
WDWWL Deportivo Alavés
DWLLW Atlético Madrid
  1. 4' Laguardia · Rubén Duarte 1-0
  2. 17' Stefan Savić
  3. 31' Mamadou Sylla
  4. 36' Mamadou Loum
  5. HT1-0
  6. 53' Kieran Trippier
  7. 55' Geoffrey Kondogbia
  8. 59' Matheus Cunha G. Kondogbia
  9. 59' Á. Correa K. Trippier
  10. 60' Renan Lodi Y. Carrasco
  11. 61' Joselu M. Sylla
  12. 61' F. Pellistri Miguel de la Fuente
  13. 61' H. Herrera Hermoso
  14. 74' Š. Vrsaljko Marcos Llorente
  15. 79' Pina Toni Moya
  16. 79' Alberto Rodríguez Rubén Duarte
  17. 87' Saúl García Luis Rioja
  18. FT1-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Pacheco 7.3
  2. 5Laguardia 8.0
  3. 23Ximo Navarro 6.9
  4. 3Rubén Duarte ▼ 79' 7.2
  5. 4M. Miazga 7.0
  6. 21Martín Aguirregabiria 7.3
  7. 15Toni Moya ▼ 79' 6.9
  8. 6M. Loum 6.9
  9. 7M. Sylla ▼ 61' 6.3
  10. 11Luis Rioja ▼ 87' 6.9
  11. 24Miguel de la Fuente ▼ 61' 6.0

Dự bị 11

  1. 9Joselu ▲ 61' 6.7
  2. 18F. Pellistri ▲ 61' 6.7
  3. 8Pina ▲ 79' 6.2
  4. 2Alberto Rodríguez ▲ 79' 6.7
  5. 12Saúl García ▲ 87' 6.6
  6. 10J. Guidetti
  7. 13Sivera
  8. 35Alan Godoy
  9. 26A. Abqar
  10. 14Manu García
  11. 19Iván Martín
Atlético Madrid Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.2
  2. 15S. Savić 6.6
  3. 23K. Trippier ▼ 59' 6.9
  4. 18Felipe 6.3
  5. 22Hermoso ▼ 61' 6.9
  6. 4G. Kondogbia ▼ 59' 7.3
  7. 21Y. Carrasco ▼ 60' 6.6
  8. 5R. De Paul 6.6
  9. 14Marcos Llorente ▼ 74' 7.3
  10. 9L. Suárez 6.3
  11. 8A. Griezmann 6.3

Dự bị 8

  1. 19Matheus Cunha ▲ 59' 6.6
  2. 10Á. Correa ▲ 59' 6.9
  3. 12Renan Lodi ▲ 60' 6.3
  4. 16H. Herrera ▲ 61' 6.9
  5. 24Š. Vrsaljko ▲ 74' 6.3
  6. 6Koke
  7. 1B. Lecomte
  8. 2J. Giménez

Thống kê

023
830
29%Kiểm soát bóng71%
7Dứt điểm13
1Trúng đích1
5Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
3Phạt góc8
0Việt vị2
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua0
237Chuyền bóng576
151Chuyền chính xác494
64%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu57
54Ghi được87
85Thủng lưới64
1.08Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu