Atlético Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Deportivo Alavés

Atlético Madrid vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 6, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Phong độ
DWLLW Atlético Madrid
WDWWL Deportivo Alavés
  1. 7' 0-1 Jon Guridi11m
  2. 45'+2 Ángel Correa
  3. HT0-1
  4. 46' A. Sørloth Javi Galán
  5. 46' G. Simeone Marcos Llorente
  6. 58' Antonio Blanco
  7. 59' J. Alvarez Á. Correa
  8. 64' R. De Paul Samuel Lino
  9. 70' Manuel Sánchez
  10. 70' Rodrigo Riquelme Koke
  11. 72' M. Diarra Jon Guridi
  12. 73' Toni Martínez Kike García
  13. 76' A. Griezmann11m 1-1
  14. 85' T. Conechny Carlos Martín
  15. 85' A. Sedlar S. Mouriño
  16. 86' A. Sørloth · R. De Paul 2-1
  17. 88' Tomás Conechny
  18. 88' Stoichkov Manu Sánchez
  19. 90'+6 Rodrigo de Paul
  20. 90' Julián Álvarez
  21. FT2-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.7
  2. 3César Azpilicueta 7.2
  3. 20A. Witsel 7.3
  4. 15C. Lenglet 6.9
  5. 21Javi Galán ▼ 46' 5.9
  6. 14Marcos Llorente ▼ 46' 7.0
  7. 8Pablo Barrios 6.3
  8. 6Koke ▼ 70' 6.9
  9. 12Samuel Lino ▼ 64' 7.2
  10. 10Á. Correa ▼ 59' 6.3
  11. 7A. Griezmann 8.2

Dự bị 10

  1. 9A. Sørloth ▲ 46' 7.2
  2. 22G. Simeone ▲ 46' 7.2
  3. 19J. Alvarez ▲ 59' 6.6
  4. 5R. De Paul ▲ 64' 7.2
  5. 17Rodrigo Riquelme ▲ 70' 6.3
  6. 2J. Giménez
  7. 23Reinildo
  8. 31Antonio Gomis
  9. 1J. Musso
  10. 4C. Gallagher
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 7.9
  2. 14N. Tenaglia 6.9
  3. 5A. Abqar 6.2
  4. 12S. Mouriño ▼ 85' 6.6
  5. 3Manu Sánchez ▼ 88' 6.3
  6. 6Ander Guevara 6.9
  7. 8Antonio Blanco 6.5
  8. 7Carlos Vicente 6.2
  9. 18Jon Guridi ▼ 72' 7.3
  10. 15Carlos Martín ▼ 85' 6.0
  11. 17Kike García ▼ 73' 6.7

Dự bị 12

  1. 22M. Diarra ▲ 72' 6.3
  2. 11Toni Martínez ▲ 73' 6.7
  3. 10T. Conechny ▲ 85' 6.5
  4. 4A. Sedlar ▲ 85' 6.2
  5. 19Stoichkov ▲ 88' 6.6
  6. 9Asier Villalibre
  7. 31A. Rodríguez
  8. 20L. Romero
  9. 13Jesús Owono
  10. 36Adrián Pica
  11. 21A. Rebbach
  12. 24Joan Jordán

Thống kê

035
030
70%Kiểm soát bóng30%
11Dứt điểm4
8Trúng đích1
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc0
3Việt vị2
18Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Cứu thua6
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
591Chuyền bóng258
505Chuyền chính xác175
85%Chính xác chuyền68%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu48
121Ghi được49
53Thủng lưới56
2.05Bàn thắng mỗi trận1.02
24Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn17
69Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu