Deportivo Alavés
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Deportivo Alavés vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 2, Atlético Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
WDWWL Deportivo Alavés
DWLLW Atlético Madrid
  1. -5' César Azpilicueta
  2. 28' Ander Guevara
  3. 41' Julián Álvarez
  4. 42' Julián Álvarez
  5. HT0-0
  6. 56' Santiago Mouriño
  7. 59' A. Sørloth A. Griezmann
  8. 60' Samuel Lino G. Simeone
  9. 63' Antonio Blanco
  10. 67' Koke R. De Paul
  11. 72' Joan Jordán Ander Guevara
  12. 72' C. Benavídez Jon Guridi
  13. 72' N. Molina C. Gallagher
  14. 72' Á. Correa Pablo Barrios
  15. 89' T. Conechny Carles Aleñá
  16. FT0-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Coudet
  1. 1Antonio Sivera 7.2
  2. 14N. Tenaglia 7.9
  3. 2F. Garcés 7.3
  4. 12S. Mouriño 7.0
  5. 3Manu Sánchez 6.5
  6. 8Antonio Blanco 6.9
  7. 6Ander Guevara ▼ 72' 6.9
  8. 7Carlos Vicente 6.3
  9. 18Jon Guridi ▼ 72' 6.3
  10. 21Carles Aleñá ▼ 89' 6.7
  11. 17Kike García 6.7

Dự bị 12

  1. 24Joan Jordán ▲ 72' 6.6
  2. 23C. Benavídez ▲ 72' 6.6
  3. 10T. Conechny ▲ 89'
  4. 4A. Sedlar
  5. 11Toni Martínez
  6. 13Jesús Owono
  7. 22M. Diarra
  8. 9Asier Villalibre
  9. 15Carlos Martín
  10. 16Hugo Novoa
  11. 19Pau Cabanes
  12. 36Adrián Pica
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.2
  2. 14Marcos Llorente 7.9
  3. 24Robin Le Normand 7.7
  4. 15C. Lenglet 7.6
  5. 21Javi Galán 7.6
  6. 22G. Simeone ▼ 60' 6.6
  7. 5R. De Paul ▼ 67' 7.2
  8. 8Pablo Barrios ▼ 72' 6.7
  9. 4C. Gallagher ▼ 72' 6.9
  10. 7A. Griezmann ▼ 59' 6.6
  11. 19J. Alvarez 6.6

Dự bị 12

  1. 9A. Sørloth ▲ 59' 6.9
  2. 12Samuel Lino ▲ 60' 7.2
  3. 6Koke ▲ 67' 6.9
  4. 16N. Molina ▲ 72' 6.9
  5. 10Á. Correa ▲ 72' 6.7
  6. 3César Azpilicueta
  7. 2J. Giménez
  8. 23Reinildo
  9. 20A. Witsel
  10. 1J. Musso
  11. 11T. Lemar
  12. 31Antonio Gomis

Thống kê

033
520
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm9
2Trúng đích2
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị0
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
271Chuyền bóng496
182Chuyền chính xác410
67%Chính xác chuyền83%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu59
49Ghi được121
56Thủng lưới53
1.02Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu