Deportivo Alavés
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atlético Madrid

Deportivo Alavés vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 2, Atlético Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
WDWWL Deportivo Alavés
WDWLL Atlético Madrid
  1. 29' Yannick Carrasco
  2. 41' 0-1 Llorente · L. Suárez
  3. HT0-1
  4. 62' João Félix Á. Correa
  5. 63' Víctor Laguardia
  6. 68' Alberto Rodríguez Manu García
  7. 68' Luis Rioja Borja Sainz
  8. 75' Joselu Deyverson
  9. 75' Lucas Pérez Edgar Méndez
  10. 82' Saúl Y. Carrasco
  11. 84' Felipephản lưới 1-1
  12. 87' Renan Lodi Felipe
  13. 88' Adrián Marín Javi López
  14. 90' Luis Suárez
  15. 90' 1-2 L. Suárez · João Félix
  16. FT1-2

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Pablo Machín
  1. 1Pacheco 6.5
  2. 5Laguardia 6.2
  3. 22F. Lejeune 6.6
  4. 21Martín Aguirregabiria 6.6
  5. 26Javi López ▼ 88' 6.6
  6. 19Manu García ▼ 68' 6.7
  7. 16Edgar Méndez ▼ 75' 6.0
  8. 24Jota Peleteiro 6.5
  9. 6R. Battaglia 6.9
  10. 29Borja Sainz ▼ 68' 6.3
  11. 14Deyverson ▼ 75' 6.6

Dự bị 11

  1. 2Alberto Rodríguez ▲ 68' 6.2
  2. 11Luis Rioja ▲ 68' 6.5
  3. 9Joselu ▲ 75' 7.0
  4. 7Lucas Pérez ▲ 75' 6.9
  5. 17Adrián Marín ▲ 88'
  6. 3Rubén Duarte
  7. 37Tomás Tavares
  8. 10J. Guidetti
  9. 13Sivera
  10. 23Ximo Navarro
  11. 18Burgui
Atlético Madrid Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.5
  2. 24Š. Vrsaljko 7.2
  3. 18Felipe ▼ 87' 6.2
  4. 2J. Giménez 6.6
  5. 22Hermoso 6.2
  6. 6Koke 7.5
  7. 21Y. Carrasco ▼ 82' 7.5
  8. 11T. Lemar 6.9
  9. 14Llorente 7.2
  10. 9L. Suárez 7.9
  11. 10Á. Correa ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 7João Félix ▲ 62' 6.6
  2. 8Saúl ▲ 82' 6.7
  3. 12Renan Lodi ▲ 87' 6.3
  4. 17I. Šaponjić
  5. 4G. Kondogbia
  6. 3Manu Sánchez
  7. 20Vitolo
  8. 29Ricard Sánchez
  9. 31Miguel San Román
  10. 1I. Grbić
  11. 5L. Torreira
  12. 27Sergio Camello

Thống kê

101
520
41%Kiểm soát bóng59%
4Dứt điểm8
1Trúng đích4
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
1Phạt góc5
2Việt vị4
14Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
374Chuyền bóng533
276Chuyền chính xác438
74%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu48
41Ghi được77
66Thủng lưới37
0.95Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu