Real Betis
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Real Betis vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 4-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 3, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWLLD Getafe CF
  1. 16' A. Ruibal · Antony 1-0
  2. 22' Allan Nyom
  3. HT1-0
  4. 49' A. Ruibal 2-0
  5. 52' P. Fornals · Cucho Hernandez 3-0
  6. 58' D. Rico A. Nyom
  7. 58' Javier Munoz M. Martin
  8. 58' Juanmi Kiko Femenia
  9. 58' Alex Sancris A. Liso
  10. 60' Cucho Hernandez · M. Roca 4-0
  11. 66' G. Lo Celso Antony
  12. 67' V. Gomez Natan
  13. 75' R. Riquelme A. Ruibal
  14. 81' Pablo Fornals
  15. 86' H. Bellerin A. Ortiz
  16. 86' C. Avila P. Fornals
  17. 88' Djené
  18. FT4-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1Alvaro Valles 7.3
  2. 40A. Ortiz ▼ 86' 7.0
  3. 5M. Bartra 7.3
  4. 4Natan ▼ 67' 7.2
  5. 12R. Rodriguez 7.0
  6. 18N. Deossa 8.3
  7. 21M. Roca 7.3
  8. 7Antony ▼ 66' 7.3
  9. 8P. Fornals ▼ 86' 8.5
  10. 24A. Ruibal ⚽2 ▼ 75' 8.7
  11. 19Cucho Hernandez 6.9

Dự bị 9

  1. 25P. Lopez
  2. 13Adrian
  3. 2H. Bellerin ▲ 86' 6.6
  4. 16V. Gomez ▲ 67' 6.9
  5. 6S. Altimira
  6. 20G. Lo Celso ▲ 66' 6.0
  7. 17R. Riquelme ▲ 75' 6.3
  8. 52P. Garcia
  9. 9C. Avila ▲ 86' 6.5
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 6.2
  2. 17Kiko Femenia ▼ 58' 5.7
  3. 21J. Iglesias 5.9
  4. 22D. Duarte 6.2
  5. 2Djene 6.6
  6. 12A. Nyom ▼ 58' 5.9
  7. 6M. Martin ▼ 58' 5.6
  8. 5L. Milla 6.7
  9. 8M. Arambarri 6.2
  10. 23A. Liso ▼ 58' 6.2
  11. 9B. Mayoral 5.9

Dự bị 10

  1. 1J. Letacek
  2. 32L. Laso
  3. 4Y. Neyou
  4. 41J. Montes
  5. 16D. Rico ▲ 58' 6.3
  6. 14Javier Munoz ▲ 58' 6.3
  7. 34H. Solozabal
  8. 7Juanmi ▲ 58' 6.5
  9. 37Joselu
  10. 18Alex Sancris ▲ 58' 6.9

Thống kê

007
510
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm15
8Trúng đích3
9Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
7Phạt góc5
2Việt vị2
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
378Chuyền bóng390
311Chuyền chính xác307
82%Chính xác chuyền79%
3.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu42
87Ghi được34
70Thủng lưới41
1.61Bàn thắng mỗi trận0.81
15Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn11
45Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu