Getafe CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Betis

Getafe CF vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 3, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WWLWW Real Betis
  1. 18' 0-1 Isco · Antony
  2. HT0-1
  3. 65' Á. Rodríguez Juanmi
  4. 65' Carles Pérez Ramon Terrats
  5. 70' E. Ávila Jesús Rodríguez
  6. 77' 0-2 Isco11m
  7. 79' Álvaro Rodriguez
  8. 80' Vitor Roque C. Hernández
  9. 80' Aitor Ruibal Y. Sabaly
  10. 81' Coba Juan Bernat
  11. 82' Borja Mayoral 1-2
  12. 84' A. Nyom O. Alderete
  13. 90'+6 Domingos Duarte
  14. 90' Domingos Duarte
  15. 90'+6 Domingos Duarte
  16. 90'+4 Antony
  17. 90'+1 Natan Isco
  18. FT1-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.5
  2. 2D. Dakonam 6.0
  3. 22Domingos Duarte 6.7
  4. 15O. Alderete ▼ 84' 6.7
  5. 16Diego Rico 6.9
  6. 21Juan Iglesias 6.7
  7. 11Ramon Terrats ▼ 65' 6.9
  8. 8M. Arambarri 7.3
  9. 14Juan Bernat ▼ 81' 6.7
  10. 9Borja Mayoral 7.5
  11. 24Juanmi ▼ 65' 6.9

Dự bị 11

  1. 18Á. Rodríguez ▲ 65' 6.7
  2. 17Carles Pérez ▲ 65' 6.5
  3. 29Coba ▲ 81' 7.0
  4. 12A. Nyom ▲ 84' 6.3
  5. 1J. Letáček
  6. 7Álex Sola
  7. 36Keita
  8. 19P. González
  9. 10B. Yıldırım
  10. 4Juan Berrocal
  11. 20Yellu Santiago
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.9
  2. 23Y. Sabaly ▼ 80' 6.9
  3. 5Marc Bartra 6.7
  4. 3Diego Llorente 7.3
  5. 12R. Rodríguez 6.9
  6. 4J. Cardoso 6.6
  7. 16Sergi Altimira 7.2
  8. 7Antony 7.2
  9. 22Isco ⚽2 ▼ 90' 8.6
  10. 36Jesús Rodríguez ▼ 70' 6.9
  11. 19C. Hernández ▼ 80' 7.6

Dự bị 9

  1. 9E. Ávila ▲ 70' 6.7
  2. 8Vitor Roque ▲ 80' 6.5
  3. 24Aitor Ruibal ▲ 80' 6.2
  4. 6Natan ▲ 90'
  5. 41Manu González
  6. 25Fran Vieites
  7. 15R. Perraud
  8. 11C. Bakambu
  9. 46Mateo Flores

Thống kê

132
501
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm13
4Trúng đích6
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc5
2Việt vị3
17Phạm lỗi20
3Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
370Chuyền bóng386
259Chuyền chính xác277
70%Chính xác chuyền72%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu65
41Ghi được108
49Thủng lưới80
0.84Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn36
24Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu