Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Getafe CF

Real Betis vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 3, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWLLD Getafe CF
  1. 8' 0-1 Mason Greenwood11m
  2. 13' Juan Miranda Abner Vinícius
  3. 19' Sokratis
  4. 34' Johnny
  5. 35' Isco11m 1-1
  6. 40' Juan Miranda
  7. 41' Assane Diao
  8. 43' Isco
  9. 45' Gastón Álvarez
  10. HT1-1
  11. 46' Borja Mayoral Juanmi Latasa
  12. 52' Sergi Altimira
  13. 60' Johnny
  14. 62' Yellu Santiago
  15. 64' Djené
  16. 65' Chadi Riad Sokratis
  17. 66' Pablo Fornals Assane Diao
  18. 66' Abdessamad Ezzalzouli Sergi Altimira
  19. 68' David Soria
  20. 70' José Ángel Carmona Yellu Santiago
  21. 70' Carles Aleñá Jaime Mata
  22. 80' Domingos Duarte Djené
  23. 82' William Carvalho Isco
  24. 89' Rui Silva
  25. 90' Fabrizio Angileri Jordi Martín
  26. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.6
  2. 2Héctor Bellerín 6.7
  3. 6Germán Pezzella 6.9
  4. 19Sokratis ▼ 65' 6.6
  5. 20Abner Vinícius ▼ 13' 4.6
  6. 4Johnny 7.6
  7. 27Sergi Altimira ▼ 66' 6.7
  8. 17Rodri Sánchez 6.9
  9. 22Isco ▼ 82' 8.2
  10. 38Assane Diao ▼ 66' 6.3
  11. 8Nabil Fekir 7.3

Dự bị 8

  1. 3Juan Miranda ▲ 13' 6.9
  2. 28Chadi Riad ▲ 65' 6.9
  3. 18Pablo Fornals ▲ 66' 6.3
  4. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 66' 6.3
  5. 14William Carvalho ▲ 82' 6.9
  6. 30Francisco Vieites
  7. 24Aitor Ruibal
  8. 12Willian José
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.5
  2. 2Djené ▼ 80' 6.9
  3. 4Gastón Álvarez 6.9
  4. 15Omar Alderete 8.0
  5. 16Diego Rico 6.9
  6. 12Mason Greenwood 8.0
  7. 5Luis Milla 6.9
  8. 25Yellu Santiago ▼ 70' 6.5
  9. 32Jordi Martín ▼ 90' 6.5
  10. 14Juanmi Latasa ▼ 46' 6.3
  11. 7Jaime Mata ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 19Borja Mayoral ▲ 46' 6.3
  2. 18José Ángel Carmona ▲ 70' 6.9
  3. 11Carles Aleñá ▲ 70' 6.6
  4. 6Domingos Duarte ▲ 80' 6.3
  5. 3Fabrizio Angileri ▲ 90'
  6. 1Daniel Fuzato
  7. 35Jorge Benito
  8. 21Juan Iglesias
  9. 9Óscar Rodríguez

Thống kê

073
540
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm11
3Trúng đích2
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
3Phạt góc5
4Việt vị7
9Phạm lỗi19
7Thẻ vàng4
1Cứu thua1
443Chuyền bóng357
328Chuyền chính xác244
74%Chính xác chuyền68%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu48
76Ghi được70
66Thủng lưới64
1.38Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu