Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

Real Betis vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 3, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWLLD Getafe CF
  1. 12' Álex Sola
  2. 13' Carles Aleñá
  3. 15' Omar Alderete
  4. 38' Romain Perraud
  5. 43' Pablo Fornals
  6. HT0-0
  7. 46' R. Rodríguez R. Perraud
  8. 46' Carles Pérez P. González
  9. 58' Bertuğ Özgür Yıldırım
  10. 59' Vitor Roque
  11. 61' G. Lo Celso11m 1-0
  12. 62' M. Arambarri Álex Sola
  13. 64' Diego Rico
  14. 74' G. Lo Celso · Marc Roca 2-0
  15. 75' Alberto Risco Luis Milla
  16. 75' Yellu Santiago Carles Aleñá
  17. 75' Borja Mayoral B. Yıldırım
  18. 77' Aitor Ruibal Pablo Fornals
  19. 78' Iker Losada G. Lo Celso
  20. 86' E. Ávila Vitor Roque
  21. 86' Juanmi A. Ezzalzouli
  22. 88' Rui Silva
  23. 90'+3 2-1 M. Arambarri · Diego Rico
  24. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Rui Silva 7.5
  2. 2Héctor Bellerín 7.6
  3. 3Diego Llorente 6.6
  4. 6Natan 7.2
  5. 15R. Perraud ▼ 46' 6.5
  6. 16Sergi Altimira 6.6
  7. 21Marc Roca 7.5
  8. 18Pablo Fornals ▼ 77' 6.9
  9. 20G. Lo Celso ⚽2 ▼ 78' 9.6
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 86' 7.7
  11. 8Vitor Roque ▼ 86' 6.6

Dự bị 12

  1. 12R. Rodríguez ▲ 46' 6.6
  2. 24Aitor Ruibal ▲ 77' 6.2
  3. 19Iker Losada ▲ 78' 6.9
  4. 9E. Ávila ▲ 86' 6.7
  5. 7Juanmi ▲ 86' 6.9
  6. 23Y. Sabaly
  7. 11C. Bakambu
  8. 25Fran Vieites
  9. 32N. Mendy
  10. 13Adrián
  11. 38Assane Diao
  12. 43Lucas Alcázar
Getafe CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.9
  2. 21Juan Iglesias 6.5
  3. 2D. Dakonam 6.3
  4. 15O. Alderete 6.6
  5. 16Diego Rico 6.9
  6. 5Luis Milla ▼ 75' 6.3
  7. 6C. Uche 7.0
  8. 7Álex Sola ▼ 62' 6.7
  9. 11Carles Aleñá ▼ 75' 6.3
  10. 19P. González ▼ 46' 6.3
  11. 10B. Yıldırım ▼ 75' 6.3

Dự bị 12

  1. 17Carles Pérez ▲ 46' 6.2
  2. 8M. Arambarri ▲ 62' 7.0
  3. 26Alberto Risco ▲ 75' 6.5
  4. 20Yellu Santiago ▲ 75' 6.7
  5. 9Borja Mayoral ▲ 75' 7.3
  6. 29Coba
  7. 31J. Patrick
  8. 4Juan Berrocal
  9. 45D. Medenica
  10. 33Guillem Trilla
  11. 22Domingos Duarte
  12. 1J. Letáček

Thống kê

038
450
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm15
7Trúng đích5
6Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn3
8Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi20
3Thẻ vàng5
4Cứu thua6
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
503Chuyền bóng251
401Chuyền chính xác173
80%Chính xác chuyền69%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
108Ghi được41
80Thủng lưới49
1.66Bàn thắng mỗi trận0.84
16Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn16
59Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu