Real Betis
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Real Betis vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 3, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWLLD Getafe CF
  1. 14' Willian José · N. Fekir 1-0
  2. 35' David Timor
  3. 42' D. Suárez N. Maksimović
  4. HT1-0
  5. 46' Rodri Sergio Canales
  6. 46' Sandro Ramírez S. Mitrović
  7. 46' J. Silva J. Macías
  8. 55' Willian José 2-0
  9. 60' Sandro Ramírez
  10. 65' Borja Iglesias Willian José
  11. 69' Mata Juan Iglesias
  12. 70' Darío Poveda E. Ünal
  13. 72' Tello Juanmi
  14. 82' William Carvalho
  15. 90'+3 Jonathan Silva
  16. 90' A. Guardado William Carvalho
  17. 90' Camarasa N. Fekir
  18. FT2-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 7.2
  2. 16G. Pezzella 6.9
  3. 19Bellerín 7.5
  4. 3Edgar González 7.2
  5. 33Juan Miranda 6.9
  6. 10Sergio Canales ▼ 46' 6.7
  7. 14William Carvalho ▼ 90' 8.2
  8. 21G. Rodríguez 7.2
  9. 12Willian José ⚽2 ▼ 65' 8.2
  10. 7Juanmi ▼ 72' 6.9
  11. 8N. Fekir ▼ 90' 7.9

Dự bị 12

  1. 28Rodri ▲ 46' 6.6
  2. 9Borja Iglesias ▲ 65' 7.2
  3. 11Tello ▲ 72' 6.3
  4. 18A. Guardado ▲ 90'
  5. 22Camarasa ▲ 90'
  6. 17Joaquín
  7. 24Aitor Ruibal
  8. 2Martín Montoya
  9. 4P. Akouokou
  10. 5Marc Bartra
  11. 13Rui Silva
  12. 15Álex Moreno
Getafe CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Míchel
  1. 13David Soria 6.9
  2. 23S. Mitrović ▼ 46' 6.7
  3. 2D. Dakonam 6.2
  4. 17M. Olivera 6.9
  5. 21Juan Iglesias ▼ 69' 6.9
  6. 15Jorge Cuenca 6.7
  7. 24Timor 6.3
  8. 20N. Maksimović ▼ 42' 6.7
  9. 5Florentino Luís 7.5
  10. 10E. Ünal ▼ 70' 6.3
  11. 9J. Macías ▼ 46' 6.3

Dự bị 10

  1. 22D. Suárez ▲ 42' 6.7
  2. 12Sandro Ramírez ▲ 46' 6.9
  3. 14J. Silva ▲ 46' 6.2
  4. 7Mata ▲ 69' 6.7
  5. 19Darío Poveda ▲ 70' 6.5
  6. 28E. Akurugu
  7. 27Diego Conde
  8. 1Rubén Yáñez
  9. 6Chema Rodríguez
  10. 4A. Nyom

Thống kê

013
330
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm8
5Trúng đích3
12Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc3
3Việt vị1
12Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
460Chuyền bóng418
372Chuyền chính xác337
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

63Trận đấu47
114Ghi được47
73Thủng lưới48
1.81Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn16
56Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu