Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Betis

Getafe CF vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 3, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WWLWW Real Betis
  1. 1' 0-1 Marc Roca · Borja Iglesias
  2. 17' Borja Mayoral · Diego Rico 1-1
  3. 34' Andrés Guardado
  4. 38' Mauro Arambarri
  5. 38' Diego Rico
  6. 41' Germán Pezzella
  7. 43' Gastón Álvarez
  8. HT1-1
  9. 46' Omar Alderete Mauro Arambarri
  10. 55' Juan Iglesias Damián Suárez
  11. 60' William Carvalho Germán Pezzella
  12. 60' Ricardo Visus Andrés Guardado
  13. 64' Juanmi Latasa Jaime Mata
  14. 64' Carles Aleñá Stefan Mitrović
  15. 72' Luiz Henrique Assane Diao
  16. 72' Abdessamad Ezzalzouli Rodri Sánchez
  17. 78' Óscar Rodríguez Mason Greenwood
  18. 86' José Ángel Carmona
  19. 89' Nemanja Maksimović
  20. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.9
  2. 22Damián Suárez ▼ 55' 6.7
  3. 23Stefan Mitrović ▼ 64' 6.7
  4. 4Gastón Álvarez 6.7
  5. 16Diego Rico 7.5
  6. 18José Ángel Carmona 7.3
  7. 8Mauro Arambarri ▼ 46' 6.7
  8. 20Nemanja Maksimović 7.0
  9. 7Jaime Mata ▼ 64' 7.3
  10. 12Mason Greenwood ▼ 78' 6.9
  11. 19Borja Mayoral 7.7

Dự bị 11

  1. 15Omar Alderete ▲ 46' 6.9
  2. 21Juan Iglesias ▲ 55' 6.7
  3. 11Carles Aleñá ▲ 64' 6.5
  4. 14Juanmi Latasa ▲ 64' 6.5
  5. 9Óscar Rodríguez ▲ 78' 6.6
  6. 1Daniel Fuzato
  7. 30Nabil Aberdin
  8. 3Fabrizio Angileri
  9. 26John Finn
  10. 17Anthony Lozano
  11. 29Facundo Esnaider
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Claudio Bravo 7.3
  2. 2Héctor Bellerín 6.7
  3. 6Germán Pezzella ▼ 60' 7.2
  4. 28Chadi Riad 6.9
  5. 3Juan Miranda 7.5
  6. 18Andrés Guardado ▼ 60' 6.9
  7. 21Marc Roca 7.5
  8. 38Assane Diao ▼ 72' 6.5
  9. 22Isco 7.9
  10. 17Rodri Sánchez ▼ 72' 6.3
  11. 9Borja Iglesias 7.2

Dự bị 11

  1. 34Ricardo Visus ▲ 60' 6.9
  2. 14William Carvalho ▲ 60' 6.6
  3. 11Luiz Henrique ▲ 72' 7.7
  4. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 72' 6.6
  5. 30Francisco Vieites
  6. 13Rui Silva
  7. 20Abner Vinícius
  8. 24Aitor Ruibal
  9. 10Ayoze Pérez
  10. 16Juan Cruz
  11. 27Sergi Altimira

Thống kê

054
820
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm13
3Trúng đích3
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
4Phạt góc8
2Việt vị1
17Phạm lỗi11
5Thẻ vàng2
2Cứu thua2
338Chuyền bóng431
246Chuyền chính xác348
73%Chính xác chuyền81%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu55
70Ghi được76
64Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận1.38
14Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu