Real Sociedad
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

Real Sociedad vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-3 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 1, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DDLLL Villarreal
  1. -5' Brais Méndez
  2. 20' Pape Gueye
  3. 31' 0-1 A. Perez · A. Pedraza
  4. 42' Umar Sadiq
  5. 45'+2 Ayoze Pérez
  6. HT0-1
  7. 49' Alberto Moleiro
  8. 56' A. Barrenetxea U. Sadiq
  9. 57' 0-2 A. Moleiro · A. Perez
  10. 60' C. Soler · T. Kubo 1-2
  11. 67' Alfonso Pedraza
  12. 68' G. Mikautadze G. Moreno
  13. 68' D. Parejo P. Gueye
  14. 69' Jon Martin
  15. 70' Ander Barrenetxea
  16. 73' Santiago Mouriño
  17. 74' Luiz Júnior
  18. 77' A. Zakharyan C. Soler
  19. 77' G. Carrera G. Guedes
  20. 78' S. Cardona A. Pedraza
  21. 79' I. Akhomach T. Buchanan
  22. 84' M. Goti Lopez B. Mendez
  23. 85' B. Turrientes T. Kubo
  24. 86' T. Oluwaseyi A. Perez
  25. 87' A. Barrenetxea 2-2
  26. 90'+7 Ilias Akhomach
  27. 90' Juan Foyth
  28. 90' 2-3 A. Moleiro
  29. FT2-3

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 5.9
  2. 2J. Aramburu 6.3
  3. 31J. Martin 6.2
  4. 6A. Elustondo 6.2
  5. 17S. Gomez 6.3
  6. 4J. Gorrotxategi 6.6
  7. 18C. Soler ▼ 77' 7.2
  8. 14T. Kubo ▼ 85' 7.0
  9. 23B. Mendez ▼ 84' 7.0
  10. 11G. Guedes ▼ 77' 6.7
  11. 15U. Sadiq ▼ 56' 5.6

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 38L. Beitia
  3. 3A. Munoz
  4. 20A. Odriozola
  5. 16D. Caleta-Car
  6. 22M. Goti Lopez ▲ 84' 6.2
  7. 28P. Marin
  8. 24L. Sucic
  9. 8B. Turrientes ▲ 85' 7.2
  10. 21A. Zakharyan ▲ 77' 6.6
  11. 7A. Barrenetxea ▲ 56' 7.2
  12. 42G. Carrera ▲ 77' 6.3
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino García Toral
  1. 1Luiz Junior 7.2
  2. 15S. Mourino 6.3
  3. 8J. Foyth 6.7
  4. 4R. Marin 6.7
  5. 24A. Pedraza ▼ 78' 6.3
  6. 17T. Buchanan ▼ 79' 6.7
  7. 14S. Comesana 7.5
  8. 18P. Gueye ▼ 68' 6.3
  9. 20A. Moleiro ⚽2 9.0
  10. 7G. Moreno ▼ 68' 6.5
  11. 22A. Perez ▼ 86' 8.2

Dự bị 12

  1. 25A. Tenas
  2. 3A. Altimira
  3. 6M. Solomon
  4. 9G. Mikautadze ▲ 68' 6.6
  5. 10D. Parejo ▲ 68' 6.3
  6. 11I. Akhomach ▲ 79' 6.9
  7. 12R. Veiga
  8. 16T. Partey
  9. 19N. Pepe
  10. 21T. Oluwaseyi ▲ 86' 6.3
  11. 23S. Cardona ▲ 78' 6.5
  12. 26P. Navarro

Thống kê

048
280
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm10
7Trúng đích5
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi18
4Thẻ vàng8
1Cứu thua5
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
530Chuyền bóng358
456Chuyền chính xác277
86%Chính xác chuyền77%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu52
66Ghi được86
64Thủng lưới75
1.53Bàn thắng mỗi trận1.65
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu