Getafe CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Getafe CF vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 0, Real Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WWWLW Real Madrid
  1. HT0-0
  2. 46' R. Asencio D. Alaba
  3. 48' Domingos Duarte
  4. 55' Vinicius Junior F. Mastantuono
  5. 63' Kiko Femenía
  6. 65' A. Guler E. Camavinga
  7. 74' Álex Sancris
  8. 76' A. Nyom Kiko Femenia
  9. 77' Allan Nyom
  10. 80' 0-1 K. Mbappe · A. Guler
  11. 84' Álex Sancris
  12. 84' Álex Sancris
  13. 86' G. Garcia J. Bellingham
  14. 86' B. Diaz Rodrygo
  15. 87' A. Kamara M. Martin
  16. 90'+5 Aurélien Tchouaméni
  17. 90' C. da Costa A. Liso
  18. FT0-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: José Bordalás Jiménez
  1. 13D. Soria 7.7
  2. 17Kiko Femenia ▼ 76' 6.9
  3. 21J. Iglesias 6.3
  4. 22D. Duarte 6.2
  5. 2Djene 6.7
  6. 16D. Rico 6.2
  7. 6M. Martin ▼ 87' 6.0
  8. 5L. Milla 6.7
  9. 8M. Arambarri 6.0
  10. 18Alex Sancris 5.6
  11. 23A. Liso ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 1J. Letacek
  2. 31I. Bekhoucha
  3. 4Y. Neyou
  4. 12A. Nyom ▲ 76' 5.2
  5. 14Javier Munoz
  6. 20C. da Costa ▲ 90' 6.7
  7. 7Juanmi
  8. 11A. Kamara ▲ 87' 6.5
  9. 9B. Mayoral
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Xabier Alonso Olano
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 8F. Valverde 7.3
  3. 3Eder Militao 7.5
  4. 4D. Alaba ▼ 46' 6.9
  5. 18A. Carreras 7.2
  6. 14A. Tchouameni 7.6
  7. 6E. Camavinga ▼ 65' 7.5
  8. 30F. Mastantuono ▼ 55' 6.2
  9. 5J. Bellingham ▼ 86' 7.9
  10. 11Rodrygo ▼ 86' 7.2
  11. 10K. Mbappe 7.9

Dự bị 10

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 7Vinicius Junior ▲ 55' 6.6
  4. 9Endrick
  5. 15A. Guler ▲ 65' 7.2
  6. 16G. Garcia ▲ 86' 6.2
  7. 17R. Asencio ▲ 46' 7.2
  8. 20F. Garcia
  9. 21B. Diaz ▲ 86' 6.7
  10. 45T. Pitarch

Thống kê

241
410
24%Kiểm soát bóng76%
7Dứt điểm23
1Trúng đích10
5Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn4
1Phạt góc4
2Việt vị3
27Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ0
9Cứu thua1
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
194Chuyền bóng636
103Chuyền chính xác552
53%Chính xác chuyền87%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu55
34Ghi được118
41Thủng lưới59
0.81Bàn thắng mỗi trận2.15
14Giữ sạch lưới19
11Trên 2.5 bàn35
19Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu