Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Real Madrid vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 8, hòa 0, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
César Soto
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WWLLD Getafe CF
  1. 38' Casemiro · Vinícius Júnior 1-0
  2. 44' Casemiro
  3. 45' Federico Valverde
  4. HT1-0
  5. 46' Óscar Rodríguez Carles Aleñá
  6. 46' Sandro Ramírez Borja Mayoral
  7. 68' Lucas Vázquez · Rodrygo 2-0
  8. 74' G. Bale K. Benzema
  9. 74' Florentino Luís Gonzalo Villar
  10. 75' Dani Ceballos Casemiro
  11. 76' Mathías Olivera
  12. 79' Djené
  13. 82' E. Cabaco Jorge Cuenca
  14. 83' Asensio Vinícius Júnior
  15. 86' Nacho D. Alaba
  16. 86' O. Yokuşlu N. Maksimović
  17. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 12Marcelo 7.6
  3. 4D. Alaba ▼ 86' 7.3
  4. 3Éder Militão 7.6
  5. 14Casemiro ▼ 75' 7.3
  6. 17Lucas Vázquez 8.5
  7. 15F. Valverde 7.2
  8. 25E. Camavinga 7.2
  9. 9K. Benzema ▼ 74' 7.3
  10. 20Vinícius Júnior ▼ 83' 8.3
  11. 21Rodrygo 7.5

Dự bị 9

  1. 18G. Bale ▲ 74' 6.9
  2. 19Dani Ceballos ▲ 75' 6.9
  3. 11Asensio ▲ 83' 6.6
  4. 6Nacho ▲ 86'
  5. 8T. Kroos
  6. 2Carvajal
  7. 45Diego Piñeiro
  8. 13A. Lunin
  9. 10L. Modrić
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.2
  2. 22D. Suárez 6.9
  3. 23S. Mitrović 7.0
  4. 2D. Dakonam 6.2
  5. 17M. Olivera 6.2
  6. 15Jorge Cuenca ▼ 82' 6.5
  7. 20N. Maksimović ▼ 86' 6.9
  8. 11Carles Aleñá ▼ 46' 6.3
  9. 6Gonzalo Villar ▼ 74' 7.2
  10. 10E. Ünal 6.9
  11. 25Borja Mayoral ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 24Óscar Rodríguez ▲ 46' 6.3
  2. 12Sandro Ramírez ▲ 46' 6.6
  3. 5Florentino Luís ▲ 74' 6.7
  4. 3E. Cabaco ▲ 82' 6.9
  5. 19O. Yokuşlu ▲ 86'
  6. 8Vitolo
  7. 1Rubén Yáñez
  8. 27Diego Conde
  9. 4G. Álvarez
  10. 21Juan Iglesias

Thống kê

0210
220
69%Kiểm soát bóng31%
26Dứt điểm8
8Trúng đích0
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn4
10Phạt góc2
2Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Cứu thua6
734Chuyền bóng335
665Chuyền chính xác244
91%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu47
120Ghi được47
52Thủng lưới48
2.07Bàn thắng mỗi trận1
23Giữ sạch lưới20
36Trên 2.5 bàn16
78Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu